| It's quite difficult to master French in 2 or 3 years. | Khó có thể nắm vững tiếng Pháp trong hai hoặc ba năm. | |
| Black & White with Red Filter: Simulate black and white film exposure using a red filter. This creates dramatic sky effects, and simulates moonlight scenes in the daytime | Đen trắng lọc đỏ: mô phỏng sự phơi nắng mảnh thuốc đen trắng dùng bộ lọc màu đỏ. Dùng tính năng này thì tạo hiệu ứng bầu trời kịch và mô phỏng cảnh dưới ánh trăng trong ngày | |
| A digiKam charcoal drawing image effect plugin | Phần bổ sung hiệu ứng ảnh bản vẽ than gỗ digiKam | |
| This page allows you to enable various widget style effects. For best performance, it is advisable to disable all effects | Trang này cho bạn khả năng hiệu lực những hiệu ứng kiểu dáng ô điều khiển khác nhau. Để đạt hiệu suất tốt nhất, khuyên bạn tắt mọi hiệu ứng | |
| Color Effects | Hiệu ứng màu | |
| Today's low was 3 degrees. | Nhiệt độ tối thiểu hôm nay lên tới +3 độ C. | |
| Here you can customize the duration of the " visible bell " effect being shown | Ở đây bạn có thể chỉnh khoảng thời gian hiển thị của hiệu ứng " chuông nhìn thấy " | |
| Distortion special effects plugin for digiKam | Bổ sung hiệu ứng đặc biệt méo mó ảnh cho digiKamName | |
| & Tool tip effect | Hiệu ứng & mẹo công cụ | |
| Selecting this option has the effect, that the clipboard can never be emptied. E. g. when an application exits, the clipboard would usually be emptied | Dùng tuỳ chọn này sẽ có tác dụng là bảng tạm sẽ không bao giờ bị rỗng. Ví dụ khi một chương trình thoát, bảng tạm sẽ thường bị rỗng | |
| A digiKam image plugin to apply a film grain effect to an image | Phần bổ sung ảnh digiKam để áp dụng hiệu ứng hạt mảng thuốc cho ảnh | |
| This is the color effect preview | Đây là ô xem thử hiệu ứng màu | |
| This previews the Raindrop effect. Note: if you have previously selected an area in the editor, this will be unaffected by the filter. You can use this method to disable the Raindrops effect on a human face, for example | Ở đây có ô xem thử hiệu ứng Giọt mưa. Ghi chú: nếu bạn đã chọn vùng nào bằng bộ sửa đổi trước này, nó sẽ không do bộ lọc tác động. Bạn có thể dùng phương pháp này để tắt hiệu ứng Giọt mưa trên mặt của người, lấy thí dụ | |
| Specify how the window property should be affected: Do Not Affect: The window property will not be affected and therefore the default handling for it will be used. Specifying this will block more generic window settings from taking effect. Force: The window property will be always forced to the given value. Force temporarily: The window property will be forced to the given value until it is hidden (this action will be deleted after the window is hidden | Chỉ định các tính chất cửa sổ sẽ được thay đổi như nào Đừng Thay đổi: Tính chất cửa sổ sẽ không thay đổi và các mặc định sẽ được dùng. Lựa chọn này sẽ vô hiệu hoá các cài đặt cửa sổ chung. Ép buộc: Tính chất của cửa sổ sẽ luôn nhận giá trị đã chọn. Ép buộc tạm thời: Tính chất cửa sổ sẽ nhận giá trị đã chọn cho đến khi cửa sổ được giấu đi (hành động này sẽ hết hiệu lực sau khi cửa sổ bị giấu | |
| Visual effects | Hiệu ứng hiển thị | |
| Draw titlebar & stipple effect | Vẽ hiệu ứng & chấm của thanh tiêu đề | |
| This value controls the level to use with the current effect | Giá trị này điều khiển cấp cần dùng với hiệu ứng hiện có | |
| Disable: do not use any menu effects. Animate: Do some animation. Fade: Fade in menus using alpha-blending. Make Translucent: Alpha-blend menus for a see-through effect. (KDE styles only | Tắt: không dùng hiệu ứng mẹo công cụ nào. Hoạt cảnh: Hoạt cảnh. Mờ dần: Mở dần mẹo công cụ bằng khả năng trộn anfa. Làm trong mờ: Trộn anfa trình đơn để làm hiệu ứng nhìn qua (chỉ kiểu dáng KDE | |
| The language for this application has been changed. The change will take effect the next time the application is started | Ngôn ngữ cho ứng dụng này bị thay đổi. Thay đổi sẽ có tác động lần kế tiếp bạn khởi chạy ứng dụng này | |
| Setup Default Icon Effect | Đặt hiệu ứng biểu tượng mặc định | |
| These options allow you to have the File Selector automatically change location to the folder of the active document on certain events. Auto synchronization is lazy, meaning it will not take effect until the file selector is visible. None of these are enabled by default, but you can always sync the location by pressing the sync button in the toolbar | Những tùy chọn này cho phép Trình chọn tập tin tự động thay đổi vị trí của các tài liệu đang mở theo sự kiện tương ứng. Đồng bộ tự động lười biếng, nghĩa là nó sẽ không có ảnh hưởng trước khi thấy trình chọn tập tin. Không có tùy chọn nào được dùng theo mặc định, nhưng bạn luôn luôn có thể đồng bộ vị trí bằng nút đồng bộ trên thanh công cụ | |
| Blur Effects | Hiệu ứng che mờ | |
| Select the white balance color temperature preset to use here: Candle: candle light (‧K).‧W Lamp: ‧ Watt incandescent lamp (‧K).‧W Lamp: ‧ Watt incandescent lamp (‧K).‧W Lamp: ‧ Watt incandescent lamp (‧K). Sunrise: sunrise or sunset light (‧K). Studio Lamp: tungsten lamp used in photo studio or light at ‧ hour from dusk/dawn (‧K). Moonlight: moon light (‧K). Neutral: neutral color temperature (‧K). Daylight D‧: sunny daylight around noon (‧K). Photo Flash: electronic photo flash (‧K). Sun: effective sun temperature (‧K). Xenon Lamp: xenon lamp or light arc (‧K). Daylight D‧: overcast sky light (‧K). None: no preset value | Ở đây hãy chọn định sẵn nhiệt độ màu cán cân trắng cần dùng: Cây nến: ánh cây nến (‧K). Đèn ‧W: đèn nóng sang ‧ oát (‧K). Đèn ‧W Lamp: đèn nóng sang ‧ oát ‧K). Đèn ‧W Lamp: đèn nóng sang ‧ oát ‧K). Rạng đông: ánh sáng rạng đông hay hoàng hôn (‧K). Đèn xưởng vẽ: đèn Vonfam dùng trong xưởng vẽ hay ánh sáng một giờ sau rạng đông/trước hoàng hôn (‧K). Ánh trăng: ánh trăng (‧K). Trung lập: nhiệt độ màu trung lập (‧K). Ánh nắng ban ngày D‧: ánh nắng ban ngày khi trời có nắng, khoảng trưa (‧K). Đèn nhấy chụp ảnh: ánh sáng của đèn nháy điện tử chụp ảnh (‧K). Mặt trời: nhiệt độ thật dưới mặt trời (‧K). Đèn xenon: đèn xenon hay đèn cung lửa (‧K). Ánh nắng ban ngày D‧: ánh sáng dưới mặt trời u ám (‧K). Không có: không có giá trị định sẵn | |
| If all goes well, I can make 2-3 pieces per day. | Nếu mọi việc thuận lợi, chúng ta mỗi ngày có thể làm 2-3 cái. | |
| Scientists have even launched telescopes into Earth orbit high above the disturbing effects of our atmosphere | Các nhà khoa học cũng đã phóng những kính thiên văn vào quĩ đạo của Trái Đất cao hơn khỏi sự nhiễu loạn của bầu khí quyển | |
Showing page 1. Found 511 sentences matching phrase "3-D effect".Found in 7.039 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.