| I'm appealing on behalf of the famine victims. | Tôi khẩn khoản kêu gọi các ngài nhân danh các nạn nhân của vụ đói kém. | |
| I'm American, but I can speak Japanese a little. | Tôi là người Mỹ, nhưng tôi có thể nói được một ít tiếng Nhật. | |
| I'm afraid it's not a good idea. | Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. | |
| I'm going downtown. | Tôi ra thành phố. | |
| Whoever they are, though they' re strangers...... they' re at least entitled to a Christian burial | Dù họ là ai, dù là người lạ...... ít nhất cũng mai táng họ theo nghi thức | |
| I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening. | Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt. | |
| Christians have the angels and demons | Đạo Thiên Chúa cũng có cả thiên thần và satan | |
| I'm afraid you have dialed a wrong number. | Tôi e rằng bạn kết nối với số sai. | |
| I'm a tennis player. | Tôi là người chơi ten-nít. | |
| I'm suffering from a bad headache. | Tôi bị nhức đầu. | |
| Buddhism, Christian, Islam, Hindu... we handle all religions here | Phật giáo, Thiên chúa giáo, Hồi giáo, Hindu...Chúng ta phục vụ tất cả các tôn giáo | |
| Since I was sick for a week, I'm making every possible effort to catch up. | Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp. | |
| I'm cleaned out. | Tôi không có nhiều tiền. | |
| I'm from Canada. | Tôi từ Canada tới. | |
| I'm a member of the glee club. | Tôi là thành viên của câu lạc bộ Glee. | |
| I'm proud of my father being a good cook. | Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi. | |
| Sunday is a holiday in Christian countries. | Trong lãnh địa giáo dân chủ nhật là ngày lễ. | |
| Today I'm working a little late so as to avoid a rush in the morning. | Hôm nay tôi làm việc hơi lâu một chút để tránh sáng mai công việc bị quá tải. | |
| Yes, I'm in a hurry. | Hôm nay tôi vội. | |
| My friend sent me a letter in which he asked me if I'm well. | Bạn tôi gửi cho tôi bức thư hỏi thăm sức khỏe của tôi. | |
| I'm neither an Athenian nor a Greek. | Tôi chăng phải là người Athen, chẳng phải là người Hy Lạp. | |
| I'm afraid I'm frigid. | Tôi sợ rằng tôi bị lãnh đạm tình dục. | |
| I'm sure it was just a terrible accident. | Tôi chắc chắn đó chỉ là một tai nạn khủng khiếp. | |
| My friends say I'm a prolific writer, but I haven't written anything for months. | Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy thắng rồi tôi chưa viết cái gì hêt. | |
| The house I'm living in isn't very large. | Căn nhà tôi đang ở không lớn lắm. | |
Showing page 1. Found 6217 sentences matching phrase "I'm a Christian".Found in 14.043 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.