Translations into English:

  • club-nodding   

Example sentences with "cây thông đất", translation memory

add example
Bạn có thể xem danh sách cây của các loại kiểu tập tin đã biết trên hệ thống của bạn. Nhấn vào dấu ' + ' để mở cây, dấu '-' để đóng cây. Chọn một kiểu tập tin (ví dụ text/html cho tập tin HTML) để xem/sửa thông tin cho kiểu tập tin bằng điều khiển ở phía bên phảiHere you can see a hierarchical list of the file types which are known on your system. Click on the '+ ' sign to expand a category, or the '-' sign to collapse it. Select a file type (e. g. text/html for HTML files) to view/edit the information for that file type using the controls on the right
" Chỉvới ‧ cây súng, anh đã nhanh chóng làm quân địch đã hiểu" rằng mỗi bước của chúng trên đất nước này " sẽ bị trừng phạt ‧ cách đích đángArmed only with a rifle, he quickly made the fascist invader realise that from now on he would be punished for every step he took in the motherland, that from here on the only way was back
Tôi xin tuyên thệ trước Chúa toàn năng, trước quyền năng của Ngài và cây Thánh giá: rằng tôi sẽ luôn trung thành với đất mẹ NgaI pledge and swear before Almighty God,His Holy GospeI and the Life- Giving Cross: to be faithfuI and ever true to the Russian state as my Homeland
Có màn hình phẳng (kiểu TFT hay LCD) thì bạn có thể cải tiến thêm nữa chất lượng của phông chữ đã hiển thị, bằng cách bật tùy chọn này. Khả năng vẽ điểm ảnh phụ cũng được biết như là ClearTypeTM. Để vẽ được điểm ảnh phụ, cần thiết thông tin về cách chỉnh canh các điểm ảnh phụ trên màn hình. Trên các màn hình TFT hay LCD một điểm đơn gồm ba điểm phụ, đỏ xanh da trời và xanh lá cây. Hầu hết các màn hình có một tuyến các điểm phụ RGB, một số có BGR. Tính năng này không hoạt động với màn hình không phẳng cũ (kiểu CRTIf you have a TFT or LCD screen you can further improve the quality of displayed fonts by selecting this option. Sub-pixel rendering is also known as ClearType(tm). In order for sub-pixel rendering to work correctly you need to know how the sub-pixels of your display are aligned. On TFT or LCD displays a single pixel is actually composed of three sub-pixels, red, green and blue. Most displays have a linear ordering of RGB sub-pixel, some have BGR. This feature does not work with CRT monitors
Quyền lực chiếu sáng đến từng góc xa của trái đất.Không phải cho lợi nhuận cao hơn. Mà cho sự thông hiểu nhau nhiều hơn giữa con người trên hành tinh vĩ đại nàyThe power to illuminate the far corners of the globe, not for higher profits, but for higher understanding between the people of this great planet
Thông báo hệ thốngKDE có cách điều khiển tuyệt vời các thông báo khi có lỗi xảy ra. Có vài lựa chọn cách thông báo: Khi chương trình có sẵn thông báo. Bằng tiếng bíp hoặc các âm thanh khác. Qua hộp thoại bật ra với các thông tin phụ. Bằng việc ghi lại các sự kiện vào một tập tin bản ghi mà không có thông báo hiện ra hay âm thanh nhắc nàoSystem Notifications KDE allows for a great deal of control over how you will be notified when certain events occur. There are several choices as to how you are notified: As the application was originally designed. With a beep or other noise. Via a popup dialog box with additional information. By recording the event in a logfile without any additional visual or audible alert
Thông báo thanh tác vụ Bạn có thể bật dùng phương pháp thứ hai của thông báo khi chạy được dùng bởi thanh tác vụ khi một nút có đồng hồ quay xuất hiện cho biết chương trình mà bạn đã khởi động đang được tải. Có thể xảy ra trường hợp là một số chương trình không biết thông báo khi chạy này. Trong trường hợp như vậy, nút sẽ biến mất sau khoảng thời gian ghi trong phần ' Chỉ định thời gian chờ khi chạy 'Taskbar Notification You can enable a second method of startup notification which is used by the taskbar where a button with a rotating hourglass appears, symbolizing that your started application is loading. It may occur, that some applications are not aware of this startup notification. In this case, the button disappears after the time given in the section 'Startup indication timeout '
Khi gặp lỗi, vui lòng thông báo đầy đủ lỗi này, để giúp đỡ Nhóm KDE hay nhà phát triển phần mềm này cải tiến được chương trình này. Nếu phần mềm này được cung cấp bên ngoài KDE, vui lòng liên lạc trực tiếp nhà phát triển đó. Nếu phần mềm này thuộc về KDE, trước tiên, vui lòng kiểm tra xem nếu người khác đã thông báo cùng lỗi chưa, bằng cách tìm kiếm qua Bugzilla KDE. Nếu không, vui lòng sử dụng chi tiết nói trên để thông báo lỗi cho đúng, gồm có các chi tiết khác có lẽ hữu íchWhen all else fails, please consider helping the KDE team or the third party maintainer of this software by submitting a high quality bug report. If the software is provided by a third party, please contact them directly. Otherwise, first look to see if the same bug has been submitted by someone else by searching at the KDE bug reporting website. If not, take note of the details given above, and include them in your bug report, along with as many other details as you think might help
Ô Thông tin bộ lọc Trường này hiển thị một phần thông tin chung về bộ lọc đã chọn. Thông tin này chứa: tên bộ lọc (như được hiển thị trong giao diện người dùng In KDE); các điều cần thiết cho bộ lọc (tức là chương trình bên ngoài mà cần phải nằm và thực hiện được trên hệ thống này); định dạng nhập bộ lọc (dạng một của nhiều kiểu MIME bị bộ lọc chấp nhận); fiđịnh dạng xuất bộ lọc (dạng kiểu MIME bị bộ lọc tạo ra; một đoạn diễn tả cách thao tác bộ lọcFilter Info Pane This field shows some general info about the selected filter. Amongst them are: the filter name (as displayed in the KDEPrint user interface); the filter requirements (that is the external program that needs to present and executable on this system); the filter input format (in the form of one or several MIME types accepted by the filter); the filter output format (in the form of a MIME type generated by the filter); a more or less verbose text describing the filter 's operation
Bạn có thể dùng chuông thông thường (loa máy tính) hoặc dùng thông báo hệ thống tinh vi hơn, hãy xem môđun điều khiển " Thông báo hệ thống " về " Cái gì đó đặc biệt xảy ra trong chương trình "You can use the standard system bell (PC speaker) or a more sophisticated system notification, see the " System Notifications " control module for the " Something Special Happened in the Program " event
Đánh dấu vào ô Thông báo-Sau và nhập một thông báo để nó được phát âm khi một tác vụ văn bản được tiếp tục sau khi bị ngắt quãng bởi một thông báo khácCheck the Post-message box and enter a Post-message, which will be spoken when a text job resumes after being interrupted by another message
Thông tin hệ thống Mọi mô-đun thông tin cung cấp thông tin về một khía cạnh riêng của phần cứng máy tính hay hệ điều hành. Không có tất cả các mô-đun sẵn sàng trên mọi kiến trúc phần cứng và/hay hệ điều hànhAll the information modules return information about a certain aspect of your computer hardware or your operating system
Đánh dấu ô Thông báo-Trước và nhập vào một thông báo để nó sẽ phát âm khi một tác vụ văn bản bị ngắt quãng bởi một thông báoCheck the Pre-message box and enter a Pre-message, which will be spoken whenever a text job is interrupted by another message
Ở đây hãy chọn định sẵn nhiệt độ màu cán cân trắng cần dùng: Cây nến: ánh cây nến (‧K). Đèn ‧W: đèn nóng sang ‧ oát (‧K). Đèn ‧W Lamp: đèn nóng sang ‧ oát ‧K). Đèn ‧W Lamp: đèn nóng sang ‧ oát ‧K). Rạng đông: ánh sáng rạng đông hay hoàng hôn (‧K). Đèn xưởng vẽ: đèn Vonfam dùng trong xưởng vẽ hay ánh sáng một giờ sau rạng đông/trước hoàng hôn (‧K). Ánh trăng: ánh trăng (‧K). Trung lập: nhiệt độ màu trung lập (‧K). Ánh nắng ban ngày D‧: ánh nắng ban ngày khi trời có nắng, khoảng trưa (‧K). Đèn nhấy chụp ảnh: ánh sáng của đèn nháy điện tử chụp ảnh (‧K). Mặt trời: nhiệt độ thật dưới mặt trời (‧K). Đèn xenon: đèn xenon hay đèn cung lửa (‧K). Ánh nắng ban ngày D‧: ánh sáng dưới mặt trời u ám (‧K). Không có: không có giá trị định sẵnSelect the white balance color temperature preset to use here: Candle: candle light (‧K).‧W Lamp: ‧ Watt incandescent lamp (‧K).‧W Lamp: ‧ Watt incandescent lamp (‧K).‧W Lamp: ‧ Watt incandescent lamp (‧K). Sunrise: sunrise or sunset light (‧K). Studio Lamp: tungsten lamp used in photo studio or light at ‧ hour from dusk/dawn (‧K). Moonlight: moon light (‧K). Neutral: neutral color temperature (‧K). Daylight D‧: sunny daylight around noon (‧K). Photo Flash: electronic photo flash (‧K). Sun: effective sun temperature (‧K). Xenon Lamp: xenon lamp or light arc (‧K). Daylight D‧: overcast sky light (‧K). None: no preset value
Tôi dự định bỏ đi những cành cây và trồng một bụi cây gai ở đóI intend to throw out a bough and plant a lime walk
Thơ ca đang hát về nỗi nhục nhã của Herot, ngay cả tận vùng đất phía nam xa xôi, và cả ở những vùng đất băng tuyết lạnh giáThe scops are singing the shame of Herot as far south as the middle kingdom and as far north as the ice- lands
Ở một đất nước, nơi người dân không thể giữ được chủ quyền, ở một đất nước mà chính phủ đã tự biến mình... thành kẻ thù của nhân dân, những tù nhân đều là người yêu nướcIn a country where the people don' t hold national sovereignty, in a country where the government has proven itself... to be the enemy of the people, the prisoners are the patriots
Nhấn vào đây để tải lại thông tin trên trang này. Tập tin bản ghi (hiển thị ở trên), sẽ được đọc để lấy thông tin về các sự kiện đã được samba ghi lạiClick here to refresh the information on this page. The log file (shown above) will be read to obtain the events logged by samba
Nhập một Mã số Ứng dụng DCOP. Bộ lọc này sẽ chỉ áp dụng cho các văn bản xếp hàng bởi ứng dụng có mã số này. Bạn có thể nhập nhiều Mã số, cách nhau bởi dấu phẩy. Dùng knotify để khớp mọi thông báo gửi theo dạng thông báo của KDE. Nếu để trống, bộ lọc này sẽ được áp dụng cho mọi tác vụ văn bản xếp hàng bởi mọi ứng dụng. Gợi ý: Dùng lệnh kdcop để biết được Mã số của ứng dụng đang chạy. Ví dụ: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "Enter a DCOP Application ID. This filter will only apply to text jobs queued by that application. You may enter more than one ID separated by commas. Use knotify to match all messages sent as KDE notifications. If blank, this filter applies to text jobs queued by all applications. Tip: Use kdcop from the command line to get the Application IDs of running applications. Example: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "
Bật để xem thông tin ghi lưu về hoạt động mạch. Theo dõi kết xuất bàn giao tiếp để xem thông tin ghi lưu nàyCheck to see logging information about thread activity. Watch the console output to see the log information
Không thể lưu Đánh dấu vào % ‧. Lỗi đã thông báo: % ‧. Thông điệp lỗi này sẽ được hiển thị chỉ một lần thôi. Cần phải sửa càng nhanh càng có thể điều nào gây ra lỗi này, mà rất có thể là đĩa cứng đầyUnable to save bookmarks in %‧. Reported error was: %‧. This error message will only be shown once. The cause of the error needs to be fixed as quickly as possible, which is most likely a full hard drive
Kết nối hiện thời Dòng này hiển thị máy phục vụ CUPS nào được kết nối hiện thời đến máy tính bạn để in và lấy thông tin máy in. Để chuyển đổi sang máy phục vụ CUPS khác, hãy nhấn vào « Tùy chọn hệ thống », rồi chọn « Máy phục vụ CUPS » và điền vào thông tin cần thiếtCurrent Connection This line shows which CUPS server your PC is currently connected to for printing and retrieving printer info. To switch to a different CUPS server, click " System Options ", then select " Cups server " and fill in the required info
Bộ Theo dõi Trạng thái NFS và Samba là tiền tiêu với hai chương trình smbstatus và showmount. Smbstatus thông báo các sự kết nối Samba, và thuộc về bộ công cụ Samba, mà thực hiện giao thức SMB (khối tin thông điệp phiên chạy), cũng được biết như là giao thức NetBIOS hay LanManager. Có thể sử dụng giao thức này để cung cấp dịch vụ chia sẻ máy in hay đĩa trên mạng chứa máy chạy hệ điều hành MS Windows. Showmount thuộc về gói tin phần mềm NFS. NFS là hệ thống tập tin mạng, cách chia sẻ tập tin qua mạng truyền thống trong hệ thống UNIX. Trong trường hợp này, kết xuất của lệnh showmount-a localhost được phân tách. Trên một số hệ thống, showmount nằm trong thư mục/usr/sbin: hãy kiểm tra xem biến môi trường đường dẫn PATH của bạn hướng dẫn đến showmount chưaThe Samba and NFS Status Monitor is a front end to the programs smbstatus and showmount. Smbstatus reports on current Samba connections, and is part of the suite of Samba tools, which implements the SMB (Session Message Block) protocol, also called the NetBIOS or LanManager protocol. This protocol can be used to provide printer sharing or drive sharing services on a network including machines running the various flavors of Microsoft Windows
Nếu bạn cho phép các kết nối không cần giấy mời và bật tùy chọn này, trình chia sẻ màn hình sẽ thông báo dịch vụ và thông tin của bạn lên mạng nội bộ. Như thế, mọi người có thể tìm thấy máy tính nàyIf you allow uninvited connections and enable this option, Desktop Sharing will announce the service and your identity on the local network, so people can find you and your computer
Nhiều ứng dụng khác nhau có thể cố sử dụng ví KDE để lưu mật khẩu hay thông tin khác như dữ liệu trong đơn Mạng và tập tin cookie. Nếu bạn muốn cho phép những ứng dụng này sử dụng ví mình, bạn cần phải hiệu lực nó ngay bây giờ, và chọn mật khẩu cho nó. Mật khẩu bạn chọn không thể được phục hồi nếu bị mất, và sẽ cho phép mọi người biết nó, lấy tất cả các thông tin nằm trong ví nàyVarious applications may attempt to use the KDE wallet to store passwords or other information such as web form data and cookies. If you would like these applications to use the wallet, you must enable it now and choose a password. The password you choose cannot be recovered if it is lost, and will allow anyone who knows it to obtain all the information contained in the wallet
Showing page 1. Found 919 sentences matching phrase "cây thông đất".Found in 4.794 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.