Translations into English:

  • cheerio   
    (noun   )
  • skoal   

Example sentences with "chúc sức khoẻ anh", translation memory

add example
Chúc sức khoẻ, thưa ngàiLong life to you, sir
Chúc sức khoẻ, Tầm ThủLong life to the seeker
Sao tôi có thể làm sức khoẻ giảm sút được chứ?How can I be being so depressed?
Anne cũng vậy, Nếu sức khoẻ nó cho phépSo would Anne, if her health would' ve allowed her
Paul Crewe có lẽ thấy khoẻ hơn nên anh ta quay lạiPaul Crewe must be feeling better, because here he comes
Anh ta sẽ khoẻ lại thôiHe' s gonna be okay
Anh vẫn khoẻ chứ, Darcy?Are you well, Mr Darcy?
Khoẻ rồi, khi nào anh có thời gian trò chuyện?When will you have some time to talk?
Chị phải đích thân đi lấy di chúc của anh An ở Đại LụcI' ve to get the will from Andy in China all by myself
Moneypenny.Chúc anh ngủ ngon, JamesEnd of transmission, Moneypenny, Good night, James
Đi ngủ đi- cảm ơn anh, chúc ngủ ngonGo to bed now, go.- Thank you. Goodnight
Chúc anh một ngày tốt lànhHave a good day
Anh An có căn dặn rõ ràng... chúng ta phải chờ Lạc Tường Phúc ở Mỹ về rồi mới được xem di chúcMr. Andy Lok clearly told me that... we' ve to wait for Jason Lok' s return from States before we can read it
Trước khi anh An chết... có giao tấm di chúc cho tôiBefore Mr. Andy Lok died... he entrusted his will with me
Khi mọi người có mặt, chúng tôi có thể công bố di chúc của anh trai anhWhen everyone is here, we can read your brother' s will
Chúc mừng anh, GryffCongratulations, gryff
Chúc mừng anhCongratulations
Chỉ vì em không được lựa chọn thôi, vả lại chuyến về lần này khá quan trọng để xác nhận di chúc của anh Hai.... xem ai là người thừa kếNo choice, your return is necessary to activate Andy' s inheritance
Anh là người chịu trách nhiệm nếu có sơ xuất trong di chúcYou' re liable if there' s a penny less from the will
Bắn và móc rời theo sau là sợi dây.Độ bền cao được thiết kế để chịu được sức nặng của anh. Hiểu rồiFire, and out shoots a piton...... followed by a high- tensile wire designed to support your weight
Anh ấy có thể chết vì kiệt sức.He can die from overwork.
Dù Tầm Thủ có thể phải đơn đả độc đấu nhưng anh ta chiến đấu với sức mạnh của số đôngThough the Seeker may battle alone he fights with the strength of many.CHASE
Anh giữ mọi sức mạnh ở môngYou hold all the power in your ass
Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấyI just love his energy and insight
Showing page 1. Found 4947 sentences matching phrase "chúc sức khoẻ anh".Found in 1.346 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.