Translations into English:

  • telepathy   
    (Noun  ) (noun   )
     
    communication by psychic means

Example sentences with "thần giao cách cảm", translation memory

add example
Thần giao cách cảm ư?Combination?I think I have it
Giao thức duyệt (BrowseProtocols) Những giao thức nào cần dùng để duyệt. Có thể là bất kỳ những giá trị theo đây, định giới bằng dấu cách và/hay dấu phẩy: all & nbsp; dùng mọi giao thức được hỗ trợ cups & nbsp; dùng giao thức duyệt CUPS slp & nbsp; dùng giáo thức SLPv‧ Mặc định là cups. Ghi chú: nếu bạn chọn dùng SLPv‧, rất khuyên bạn có ít nhất một tác nhân thư mục SLP (DA) trên mạng. Nếu không thì việc cập nhật duyệt có thể mất vài giây, trong khi mà bộ lập lịch sẽ không đáp ứng yêu cầu của ứng dụng khách. Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcBrowse protocols (BrowseProtocols) Which protocols to use for browsing. Can be any of the following separated by whitespace and/or commas: all-Use all supported protocols. cups-Use the CUPS browse protocol. slp-Use the SLPv‧ protocol. The default is cups. Note: If you choose to use SLPv‧, it is strongly recommended that you have at least one SLP Directory Agent (DA) on your network. Otherwise, browse updates can take several seconds, during which the scheduler will not response to client requests
Bộ Theo dõi Trạng thái NFS và Samba là tiền tiêu với hai chương trình smbstatus và showmount. Smbstatus thông báo các sự kết nối Samba, và thuộc về bộ công cụ Samba, mà thực hiện giao thức SMB (khối tin thông điệp phiên chạy), cũng được biết như là giao thức NetBIOS hay LanManager. Có thể sử dụng giao thức này để cung cấp dịch vụ chia sẻ máy in hay đĩa trên mạng chứa máy chạy hệ điều hành MS Windows. Showmount thuộc về gói tin phần mềm NFS. NFS là hệ thống tập tin mạng, cách chia sẻ tập tin qua mạng truyền thống trong hệ thống UNIX. Trong trường hợp này, kết xuất của lệnh showmount-a localhost được phân tách. Trên một số hệ thống, showmount nằm trong thư mục/usr/sbin: hãy kiểm tra xem biến môi trường đường dẫn PATH của bạn hướng dẫn đến showmount chưaThe Samba and NFS Status Monitor is a front end to the programs smbstatus and showmount. Smbstatus reports on current Samba connections, and is part of the suite of Samba tools, which implements the SMB (Session Message Block) protocol, also called the NetBIOS or LanManager protocol. This protocol can be used to provide printer sharing or drive sharing services on a network including machines running the various flavors of Microsoft Windows
Xác thực (AuthType) Cách cho phép cần dùng: None Không xác thực gì. Basic Xác thực bằng phương pháp HTTP Basic (cơ bản HTTP). Digest Xác thực bằng phương pháp HTTP Digest (bản tóm tắt HTTP). Ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế Basic hay Digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [ máy cục bộ ].) Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcAuthentication (AuthType) The authorization to use: None-Perform no authentication. Basic-Perform authentication using the HTTP Basic method. Digest-Perform authentication using the HTTP Digest method. Note: local certificate authentication can be substituted by the client for Basic or Digest when connecting to the localhost interface
Và tôi nghĩ rằng, với tinh thần trách nhiệm, chúng ta cũng bắt đầu cảm thấy... cảm giác về một sức mạnh, mà chúng ta có thể điều khiển tương lai của thế giớiAnd I think that, in addition to feeling a sense of responsibility, we also began to feel... the- the sense of a world power, that possibly we could control the future of the world
Cấu hình giao diện và cảm nhận cho tên cửa sổNameConfigure the look and feel of window titles
Hành động này chạy trình bàn giao tiếp Konsole, bằng cách bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt+T. NameThis action runs Konsole, after pressing Ctrl+Alt+T
Ở đây bạn có khả năng chỉnh sửa tập tin cấu hình lilo. conf một cách trực tiếp. Mọi thay đổi mà bạn thực hiện sẽ được tự động chuyển vào giao diện đồ hoạYou can edit the lilo. conf file directly here. All changes you make here are automatically transferred to the graphical interface
Cách giao chiến tốt nhất là nên tránh xa nóThe best fights are the ones we avoid
Cho phép xem thử, « Biểu tượng thư mục phản ánh nội dung » và cách lấy siêu dữ liệu về giao thứcAllow previews, " Folder Icons Reflect Contents ", and retrieval of meta-data on protocols
Ô Thông tin bộ lọc Trường này hiển thị một phần thông tin chung về bộ lọc đã chọn. Thông tin này chứa: tên bộ lọc (như được hiển thị trong giao diện người dùng In KDE); các điều cần thiết cho bộ lọc (tức là chương trình bên ngoài mà cần phải nằm và thực hiện được trên hệ thống này); định dạng nhập bộ lọc (dạng một của nhiều kiểu MIME bị bộ lọc chấp nhận); fiđịnh dạng xuất bộ lọc (dạng kiểu MIME bị bộ lọc tạo ra; một đoạn diễn tả cách thao tác bộ lọcFilter Info Pane This field shows some general info about the selected filter. Amongst them are: the filter name (as displayed in the KDEPrint user interface); the filter requirements (that is the external program that needs to present and executable on this system); the filter input format (in the form of one or several MIME types accepted by the filter); the filter output format (in the form of a MIME type generated by the filter); a more or less verbose text describing the filter 's operation
Danh sách này nên hiển thị các kiểu tập tin mà ứng dụng bạn có xử lý được. Danh sách này được sắp xếp theo kiểu MIME. MIME, phần mở rộng thư Mạng đa mục tiêu, là một giao thức chuẩn để nhận diện kiểu dữ liệu, đựa vào phần mở rộng tập tin và kiểu MIME tương ứng. Lấy thí dụ: phần « bmp » nằm theo dấu chấm trong tên tập tin & lt; hoa. bmpgt; ngụ ý rằng nó là kiểu ảnh dứt khoát, image/x-bmp (ảnh/x-sơ đồ bit). Để biết ứng dụng nào nên mở mỗi kiểu tập tin, hệ thống cần nhận thông tin về khả năng xử lý phần mở rộng và kiểu MIME của mỗi ứng dụng. Nếu bạn muốn kết hợp ứng dụng này với một hay nhiều kiểu MIME không nằm trong danh sách này, hãy nhắp vào cái nút Thêm bên dưới. Còn nếu danh sách chứa một hay nhiều kiểu tập tin mà ứng dụng này không xử lý được, bạn có thể gỡ bỏ ra danh sách bằng cách nhắp vào nút Bỏ bên dướiThis list should show the types of file that your application can handle. This list is organized by mimetypes. MIME, Multipurpose Internet (e)Mail Extension, is a standard protocol for identifying the type of data based on filename extensions and correspondent mimetypes. Example: the " bmp " part that comes after the dot in flower. bmp indicates that it is a specific kind of image, image/x-bmp. To know which application should open each type of file, the system should be informed about the abilities of each application to handle these extensions and mimetypes. If you want to associate this application with one or more mimetypes that are not in this list, click on the button Add below. If there are one or more filetypes that this application cannot handle, you may want to remove them from the list clicking on the button Remove below
Thần biết ngài có tình cảmI knew you had it in you
Tôi tự cảm thấy có món nợ tinh thần với bà ta.I feel morally indebted to her.
Các thần ăn vật hiến tế, cảm thấy vui lòng và sẽ đưa cho ta nướcThe gods eat the sacrifice, they are grateful, they give me some of their water
Với tư cách là đội trưởng, thần phải chịu trách nhiệm cho hành động của hắnAs the Chief, I' m partly responsible for his actions
Chắc chắn phải có một cách để đánh bại ông ấy.Ông ta nói chỉ một lần duy nhất ông ta nghe được Vị Thần nóiHe said, once, only once he heard the God... speak of one he fears
Tôi có ‧ cảm giác khác lạ rằng ở đây, bằng cách nào đó, thời gian vẫn như ngừng trôiI have a strange feeling that here, somehow, time stands still
Chọn cách trang trí cửa sổ. Đây là những gì tạo ra ' thấy và cảm giác ' của cả biên cửa sổ và điều khiển cửa sổSelect the window decoration. This is the look and feel of both the window borders and the window handle
Tôi ở đây vì có một cảm biến địa chấn đang hoạt động cách đây ‧ kilomét về phía Bắc...... mà chúng tôi nghĩ nên kểm traI' m here because there are seismic sensors going off ‧ klicks north of here...... that we think that we should check into
KDE có khả năng liên lạc qua giao thức ở trong giao thức. Yêu cầu này đã ghi rõ một giao thức cần dùng như thế, nhưng giao thức này không có khả năng đó. Trường hợp này bất thường, có thể ngụ ý lỗi lập trìnhKDE is able to communicate through a protocol within a protocol. This request specified a protocol be used as such, however this protocol is not capable of such an action. This is a rare event, and is likely to indicate a programming error
Một gõ tắt đơn có thể dễ dàng gán hay bỏ gán bằng việc dùng hai nút. Chỉ có gõ tắt bằng phím bổ trợ có thể hoạt động. Có thể có nhiều cách gõ tắt, và cách gõ tắt nằm đầu sẽ được dùng. Cách gõ tắt được chỉ định bằng việc dùng tập gõ tắt cách nhau bởi khoảng trắng. Một tập được chỉ định là cơ sở+(danh sách), với cơ sở là các phím bổ trợ còn danh sách là danh sách các phím. Ví dụ " Shift+Alt+ Shift+Ctrl+(ABC) " sẽ thử Shift+Alt+‧ trước tiên, cách kia sẽ thử Shift+Ctrl+C cuối cùngA single shortcut can be easily assigned or cleared using the two buttons. Only shortcuts with modifiers can be used. It is possible to have several possible shortcuts, and the first available shortcut will be used. The shortcuts are specified using space-separated shortcut sets. One set is specified as base+(list), where base are modifiers and list is a list of keys. For example " Shift+Alt+ Shift+Ctrl+(ABC) " will first try Shift+Alt+‧, then others with Shift+Ctrl+C as the last one
Tùy chọn xem thử Ở đây bạn có thể sửa đổi ứng xử của trình duyệt Mạng Konqueror khi nó hiển thị các tập tin nằm trong thư mục nào đó. Danh sách giao thức: hãy chọn những giao thức nên hiển thị ô xem thử và bỏ chọn những giao thức không nên. Lấy thí dụ, bạn có thể muốn hiển thị ô xem thử qua SMB nếu mạng cục bộ là đủ nhanh, nhưng bạn có thể tắt nó cho FTP nếu bạn thường thăm nơi FTP rất chậm có ảnh lớn. Kích cỡ tập tin tối đa: hãy chọn kích cỡ tập tin tối đa cho đó nên tạo ra ô xem thử. Lấy thí dụ, khi nó được đặt thành ‧ MB (giá trị mặc định), không có ô xem thử sẽ được tạo ra cho tập tin lớn hơn ‧ MB, vì lý do tốc độPreview Options Here you can modify the behavior of Konqueror when it shows the files in a folder. The list of protocols: check the protocols over which previews should be shown; uncheck those over which they should not. For instance, you might want to show previews over SMB if the local network is fast enough, but you might disable it for FTP if you often visit very slow FTP sites with large images. Maximum File Size: select the maximum file size for which previews should be generated. For instance, if set to ‧ MB (the default), no preview will be generated for files bigger than ‧ MB, for speed reasons
KDE có khả năng liên lạc qua giao thức bên trong giao thức khác. Giao thức đã ghi rõ dành để sử dụng trong trường hợp như vậy, không phải trường hợp này. Sự kiện này bất thường, rất có thể ngụ ý lỗi lập trìnhKDE is able to communicate through a protocol within a protocol; the protocol specified is only for use in such situations, however this is not one of these situations. This is a rare event, and is likely to indicate a programming error
Ngưỡng này là khoảng cách ít nhất con trỏ nên di chuyển trên màn hình trước khi tính năng tăng tốc độ có tác động. Nếu cách di chuyển là nhỏ hơn giá trị ngưỡng, con trỏ di chuyển như thể giá trị tăng tốc độ là ‧X; vì vậy, nếu bạn di chuyển một ít thiết bị vật lý, không có tăng tốc độ, cho bạn khả năng điều khiển con trỏ chuột một cách hữu hiệu. Khi bạn di chuyển nhiều thiết bị vật lý, bạn có thể di chuyển con trỏ một cách nhanh tới vùng khác nhau trên màn hìnhThe threshold is the smallest distance that the mouse pointer must move on the screen before acceleration has any effect. If the movement is smaller than the threshold, the mouse pointer moves as if the acceleration was set to ‧X; thus, when you make small movements with the physical device, there is no acceleration at all, giving you a greater degree of control over the mouse pointer. With larger movements of the physical device, you can move the mouse pointer rapidly to different areas on the screen
Showing page 1. Found 1503 sentences matching phrase "thần giao cách cảm".Found in 5.469 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.