Translations into English:

  • telepathy   
    (Noun  ) (noun   )
     
    communication by psychic means

Example sentences with "thần giao cách cảm", translation memory

add example
Thần giao cách cảm ư?Combination?I think I have it
Cấu hình giao diện và cảm nhận cho tên cửa sổNameConfigure the look and feel of window titles
Xác thực (AuthType) Cách cho phép cần dùng: None Không xác thực gì. Basic Xác thực bằng phương pháp HTTP Basic (cơ bản HTTP). Digest Xác thực bằng phương pháp HTTP Digest (bản tóm tắt HTTP). Ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế Basic hay Digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [ máy cục bộ ].) Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcAuthentication (AuthType) The authorization to use: None-Perform no authentication. Basic-Perform authentication using the HTTP Basic method. Digest-Perform authentication using the HTTP Digest method. Note: local certificate authentication can be substituted by the client for Basic or Digest when connecting to the localhost interface
Ô Thông tin bộ lọc Trường này hiển thị một phần thông tin chung về bộ lọc đã chọn. Thông tin này chứa: tên bộ lọc (như được hiển thị trong giao diện người dùng In KDE); các điều cần thiết cho bộ lọc (tức là chương trình bên ngoài mà cần phải nằm và thực hiện được trên hệ thống này); định dạng nhập bộ lọc (dạng một của nhiều kiểu MIME bị bộ lọc chấp nhận); fiđịnh dạng xuất bộ lọc (dạng kiểu MIME bị bộ lọc tạo ra; một đoạn diễn tả cách thao tác bộ lọcFilter Info Pane This field shows some general info about the selected filter. Amongst them are: the filter name (as displayed in the KDEPrint user interface); the filter requirements (that is the external program that needs to present and executable on this system); the filter input format (in the form of one or several MIME types accepted by the filter); the filter output format (in the form of a MIME type generated by the filter); a more or less verbose text describing the filter 's operation
Giao thức duyệt (BrowseProtocols) Những giao thức nào cần dùng để duyệt. Có thể là bất kỳ những giá trị theo đây, định giới bằng dấu cách và/hay dấu phẩy: all & nbsp; dùng mọi giao thức được hỗ trợ cups & nbsp; dùng giao thức duyệt CUPS slp & nbsp; dùng giáo thức SLPv‧ Mặc định là cups. Ghi chú: nếu bạn chọn dùng SLPv‧, rất khuyên bạn có ít nhất một tác nhân thư mục SLP (DA) trên mạng. Nếu không thì việc cập nhật duyệt có thể mất vài giây, trong khi mà bộ lập lịch sẽ không đáp ứng yêu cầu của ứng dụng khách. Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcBrowse protocols (BrowseProtocols) Which protocols to use for browsing. Can be any of the following separated by whitespace and/or commas: all-Use all supported protocols. cups-Use the CUPS browse protocol. slp-Use the SLPv‧ protocol. The default is cups. Note: If you choose to use SLPv‧, it is strongly recommended that you have at least one SLP Directory Agent (DA) on your network. Otherwise, browse updates can take several seconds, during which the scheduler will not response to client requests
Bộ Theo dõi Trạng thái NFS và Samba là tiền tiêu với hai chương trình smbstatus và showmount. Smbstatus thông báo các sự kết nối Samba, và thuộc về bộ công cụ Samba, mà thực hiện giao thức SMB (khối tin thông điệp phiên chạy), cũng được biết như là giao thức NetBIOS hay LanManager. Có thể sử dụng giao thức này để cung cấp dịch vụ chia sẻ máy in hay đĩa trên mạng chứa máy chạy hệ điều hành MS Windows. Showmount thuộc về gói tin phần mềm NFS. NFS là hệ thống tập tin mạng, cách chia sẻ tập tin qua mạng truyền thống trong hệ thống UNIX. Trong trường hợp này, kết xuất của lệnh showmount-a localhost được phân tách. Trên một số hệ thống, showmount nằm trong thư mục/usr/sbin: hãy kiểm tra xem biến môi trường đường dẫn PATH của bạn hướng dẫn đến showmount chưaThe Samba and NFS Status Monitor is a front end to the programs smbstatus and showmount. Smbstatus reports on current Samba connections, and is part of the suite of Samba tools, which implements the SMB (Session Message Block) protocol, also called the NetBIOS or LanManager protocol. This protocol can be used to provide printer sharing or drive sharing services on a network including machines running the various flavors of Microsoft Windows
Hành động này chạy trình bàn giao tiếp Konsole, bằng cách bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt+T. NameThis action runs Konsole, after pressing Ctrl+Alt+T
Cách giao chiến tốt nhất là nên tránh xa nóThe best fights are the ones we avoid
Ở đây bạn có khả năng chỉnh sửa tập tin cấu hình lilo. conf một cách trực tiếp. Mọi thay đổi mà bạn thực hiện sẽ được tự động chuyển vào giao diện đồ hoạYou can edit the lilo. conf file directly here. All changes you make here are automatically transferred to the graphical interface
Cho phép xem thử, « Biểu tượng thư mục phản ánh nội dung » và cách lấy siêu dữ liệu về giao thứcAllow previews, " Folder Icons Reflect Contents ", and retrieval of meta-data on protocols
Danh sách này nên hiển thị các kiểu tập tin mà ứng dụng bạn có xử lý được. Danh sách này được sắp xếp theo kiểu MIME. MIME, phần mở rộng thư Mạng đa mục tiêu, là một giao thức chuẩn để nhận diện kiểu dữ liệu, đựa vào phần mở rộng tập tin và kiểu MIME tương ứng. Lấy thí dụ: phần « bmp » nằm theo dấu chấm trong tên tập tin & lt; hoa. bmpgt; ngụ ý rằng nó là kiểu ảnh dứt khoát, image/x-bmp (ảnh/x-sơ đồ bit). Để biết ứng dụng nào nên mở mỗi kiểu tập tin, hệ thống cần nhận thông tin về khả năng xử lý phần mở rộng và kiểu MIME của mỗi ứng dụng. Nếu bạn muốn kết hợp ứng dụng này với một hay nhiều kiểu MIME không nằm trong danh sách này, hãy nhắp vào cái nút Thêm bên dưới. Còn nếu danh sách chứa một hay nhiều kiểu tập tin mà ứng dụng này không xử lý được, bạn có thể gỡ bỏ ra danh sách bằng cách nhắp vào nút Bỏ bên dướiThis list should show the types of file that your application can handle. This list is organized by mimetypes. MIME, Multipurpose Internet (e)Mail Extension, is a standard protocol for identifying the type of data based on filename extensions and correspondent mimetypes. Example: the " bmp " part that comes after the dot in flower. bmp indicates that it is a specific kind of image, image/x-bmp. To know which application should open each type of file, the system should be informed about the abilities of each application to handle these extensions and mimetypes. If you want to associate this application with one or more mimetypes that are not in this list, click on the button Add below. If there are one or more filetypes that this application cannot handle, you may want to remove them from the list clicking on the button Remove below
Thần biết ngài có tình cảmI knew you had it in you
Tôi tự cảm thấy có món nợ tinh thần với bà ta.I feel morally indebted to her.
Chọn cách trang trí cửa sổ. Đây là những gì tạo ra ' thấy và cảm giác ' của cả biên cửa sổ và điều khiển cửa sổSelect the window decoration. This is the look and feel of both the window borders and the window handle
Tôi ở đây vì có một cảm biến địa chấn đang hoạt động cách đây ‧ kilomét về phía Bắc...... mà chúng tôi nghĩ nên kểm traI' m here because there are seismic sensors going off ‧ klicks north of here...... that we think that we should check into
Tôi có ‧ cảm giác khác lạ rằng ở đây, bằng cách nào đó, thời gian vẫn như ngừng trôiI have a strange feeling that here, somehow, time stands still
Họ đang điều khiển tuyến giao tiôngAt the intersection.They' re controlling the traffic
Giao thức riêng của nhà cung cấpVendor Specific Protocol
Ở đây hãy đặt tên được dùng trên giao diện digiKam để nhận diện máy ảnh nàySet here the name used in digiKam interface to identify this camera
Đầu cuối Giao tiếp với Vệ tinh Chiến thuậtStencilsTactical Satellite Communications Terminal
Showing page 1. Found 1504 sentences matching phrase "thần giao cách cảm".Found in 0.657 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.