Translation of "belig" into Vietnamese
chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng are the top translations of "belig" into Vietnamese.
belig
-
chiếu sáng
Hoewel ons son geweldig baie lig uitstraal, is hy maar net ’n middelslagster.
Mặt trời chỉ là một ngôi sao trung bình, dù chiếu sáng thật nhiều.
-
soi sáng
Waarom het ons nou meer as ooit tevore geestelike lig nodig?
Tại sao bây giờ chúng ta cần sự soi sáng về thiêng liêng hơn bao giờ hết?
-
rọi sáng
Dit is asof die lamp wat lig verskaf terwyl sy werk altyd brand.—Verse 15, 18.
Như thể đèn rọi sáng công việc nàng không hề tắt.—Câu 15, 18.
-
sáng
adjectiveMaar wanneer hulle geslyp en gepoleer is, het hulle lig in alle rigtings weerkaats.
Nhưng khi được cắt và đánh bóng, thì nó phản chiếu ánh sáng từ mọi mặt.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "belig" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "belig" with translations into Vietnamese
-
xe tăng hạng nhẹ
-
phải có sự sáng
-
Ánh sáng
-
tốc độ ánh sáng
-
nhạt · nhất · sáng · sáng sủa · ánh · ánh sáng · đèn · đến
Add example
Add