Translation of "char" into Vietnamese
Tỉnh, con cáo, nơi ở, chốn chỗ are the top translations of "char" into Vietnamese.
char
-
Tỉnh
-
con cáo
-
nơi ở, chốn chỗ
-
Less frequent translations
- vùng, khu vực
- vẽ hình
-
Show algorithmically generated translations
Phrases similar to "char" with translations into Vietnamese
-
nhà tôi ở thành phố pleiku tỉnh gia lai
-
ngày nay( bây giờ) để xây dựng quê hương GL nói chung và huyện Kbang nói riêng họ đã biết áo dụng khoa học kĩ thuật vàoblao động sx. Xây dựng kinh tế gđ hạnh phúc, ấm no.
-
xứ sở
-
dây hà thủ ô, dùng làm thuốc chữa vết thương hay trị bệnh sốt rét
-
suy nghĩ
Add example
Add