Translation of "Halten" into Vietnamese
Giữ, cầm, giữ are the top translations of "Halten" into Vietnamese.
Halten
-
Giữ
Sie hält ihr Zimmer immer sauber.
Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Halten" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
halten
verb
grammar
(sich) halten (an) [..]
-
cầm
verbEr hielt nichts in den Händen.
Anh ta đã không cầm gì trong tay.
-
giữ
verbSie hält ihr Zimmer immer sauber.
Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.
-
nắm
verbUnd es ist sicherlich nicht schlimm genug für dich, um meine Hand zu halten.
Và chắc chắn không đủ quan trọng để cậu phải nắm tay tớ đâu.
-
ở lại
verbSie blieben zurück und halten noch die Stadt.
Chúng rạn nứt với Spartacus và ở lại giữ thành.
Images with "Halten"
Phrases similar to "Halten" with translations into Vietnamese
-
dừng chân
-
đủ rồi
-
ngủ đông
-
câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
-
câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
-
câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
-
nhấn xuống
-
câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
Add example
Add