Translation of "biblia" into Vietnamese
kinh thánh, Kinh Thánh, kinh Thánh are the top translations of "biblia" into Vietnamese.
-
kinh thánh
Gaxɔmenɔla aɖe ŋlɔ be: “Biblia, Biblia-srɔ̃gbalẽwo, kple Biblia-nusɔsrɔ̃woe léa mí ɖe te le afisia.”
Một tù nhân viết: “Ở đây chúng tôi sống nhờ Kinh Thánh, những ấn phẩm về Kinh Thánh và nhờ học hỏi Kinh Thánh”.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "biblia" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Kinh Thánh
nounGaxɔmenɔla aɖe ŋlɔ be: “Biblia, Biblia-srɔ̃gbalẽwo, kple Biblia-nusɔsrɔ̃woe léa mí ɖe te le afisia.”
Một tù nhân viết: “Ở đây chúng tôi sống nhờ Kinh Thánh, những ấn phẩm về Kinh Thánh và nhờ học hỏi Kinh Thánh”.
-
kinh Thánh
properGaxɔmenɔla aɖe ŋlɔ be: “Biblia, Biblia-srɔ̃gbalẽwo, kple Biblia-nusɔsrɔ̃woe léa mí ɖe te le afisia.”
Một tù nhân viết: “Ở đây chúng tôi sống nhờ Kinh Thánh, những ấn phẩm về Kinh Thánh và nhờ học hỏi Kinh Thánh”.