Translation of "Anticipate" into Vietnamese
đoán trước, lường trước, tiên lượng / dự trù are the top translations of "Anticipate" into Vietnamese.
anticipate
verb
grammar
(transitive) To act before (someone), especially to prevent an action. [..]
-
đoán trước
verbTownsend recommends minimizing the need to brake by anticipating traffic stops .
Townsend khuyên nên hạn chế dùng phanh mà hãy đoán trước các điểm dừng .
-
lường trước
It also depends on whether inflation is anticipated or unanticipated .
Nó còn phụ thuộc vào lạm phát đã lường trước hay không lường trước được .
-
tiên lượng / dự trù
-
Less frequent translations
- đặn
- biết trước
- chặn trước
- chờ đợi
- dè trước
- dùng trước
- dự kiến
- dự đoán
- hưởng trước
- liệu trước
- làm cho chóng
- làm cho nhanh
- làm trước
- mong đợi
- nói trước
- phòng xa
- thúc đẩy
- thảo luận trước
- thấy trước
- thấy trước vấn đề
- xem xét trước
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Anticipate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "Anticipate"
Phrases similar to "Anticipate" with translations into Vietnamese
-
người biết trước · người chờ đợi · người dè trước · người làm trước · người mong đợi · người thấy trước · người đoán trước
-
sự biết trước · sự chặn trước · sự chờ đợi · sự dè trước · sự dùng trước · sự hy vọng · sự hưởng trước · sự liệu trước · sự làm trước · sự lường trước · sự mong đợi · sự nói trước · sự thúc đẩy · sự thấy trước · sự tiên đoán · sự đoán trước · âm sớm
-
chờ đợi · làm trước · mong đợi · nói trước · trước kỳ hạn · trước lúc
-
phòng khi
-
người dè trước · người dùng trước · người hưởng trước · người đoán trước
-
dự báo · dự đoán
-
sự biết trước · sự chặn trước · sự chờ đợi · sự dè trước · sự dùng trước · sự hy vọng · sự hưởng trước · sự liệu trước · sự làm trước · sự lường trước · sự mong đợi · sự nói trước · sự thúc đẩy · sự thấy trước · sự tiên đoán · sự đoán trước · âm sớm
Add example
Add