Translation of "Drop" into Vietnamese
Rơi, rớt, giọt are the top translations of "Drop" into Vietnamese.
Drop
-
Rơi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Drop" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
drop
Verb
verb
noun
grammar
(transitive, slang) To part with or spend (money). [from 17th c.] [..]
-
rớt
verbPerhaps, but not as painful as that long drop to the end of the rope.
Có thể, nhưng không đau đớn bằng rớt lủng lẳng dưới sợi dây thừng.
-
giọt
nounsmall mass of liquid
There is not a drop of water left.
Chẳng còn giọt nước nào còn sót lại.
-
rơi
verbI dropped my apple.
Tôi đã đánh rơi quả táo của mình.
-
Less frequent translations
- buông rơi
- buông
- sụt
- đẻ
- bỏ xuống
- thả
- hạ
- giảm
- rụng
- dựng đứng
- hớp
- thua
- đánh rơi
- sa
- viên
- hoa
- cúi
- bắn rơi
- bỏ không đọc
- bỏ lướt
- cho chảy nhỏ giọt
- cho xuống xe
- chút xíu rượu mạnh
- chảy nhỏ giọt
- chặt đổ
- co rúm lại
- dây rủ
- dốc đứng
- dừng lại
- giọt || nhỏ giọt
- gục xuống
- hớp nhỏ rượu mạnh
- khe đút tiền
- kẹo viên
- ly nhỏ rượu mạnh
- lắng xuống
- mực thụt xuống
- nhỏ giọt
- nhỏ giọt ráo nước
- ném xuống
- quãng rơi
- rơi nhỏ giọt
- rơi vào
- rơi xuống
- rớt xuống
- sa sụt
- sự giảm
- sự hạ
- sự rơi
- sự thất thế
- sự xuống dốc
- thu mình lại
- thôi ngừng lại
- tình cờ nói ra
- tình cờ thốt ra
- viết qua loa
- ván rút
- vô tình thốt ra
- vật thả dù
- đánh gục
- đưa đến
- để rơi
- đứt đoạn
- ngã
- té
- viết
- lạc
- giáng
- bỏ rơi
- sự hạ xuống
- xuống xe
Images with "Drop"
Phrases similar to "Drop" with translations into Vietnamese
-
giọt sương · hạt sương
-
drop-curtain · màn cuối
-
dấu nặng
-
quị · quỵ
-
thư mục thả
-
nhảy dù · thả dù
-
tụt lại
-
khu vực thả
Add example
Add