Translation of "Glass" into Vietnamese
tìm vần, thuỷ tinh, ly are the top translations of "Glass" into Vietnamese.
Glass
proper
A surname.
-
tìm vần
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Glass" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
glass
verb
noun
grammar
(uncountable) A solid, transparent substance made by melting sand with a mixture of soda, potash and lime. [..]
-
thuỷ tinh
nounsubstance
You also can put cookie ingredients in a glass jar as a gift .
Bạn cũng có thể để thành phần làm bánh quy vào lọ thuỷ tinh để làm quà .
-
ly
noundrinking vessel
She never drank, yet there's one glass missing.
Bà ấy không bao giờ uống rượu, song lại có một ly biến mất.
-
cốc
noundrinking vessel
Um, can I just have a glass of water?
Um, ông cho tôi một cốc nước được không?
-
Less frequent translations
- kính
- gương
- thủy tinh
- cái cốc
- cái phong vũ biểu
- gương soi
- ống nhòm
- cái ly
- ly rượu
- gơng
- kính thuỷ tinh
- kính đeo mắt
- lắp kính
- lồng kính
- mặt kính
- nhà kính
- pha lê
- phản chiếu
- soi mình
- thấu kính
- tấm kính
- áp kế
- đóng vào hòm kính
- đồng hồ cát
- kiếng
- li
- chung
- Thủy tinh
Images with "Glass"
Phrases similar to "Glass" with translations into Vietnamese
-
giấy nhám · giấy ráp
-
Buồng lái màn hình hiển thị
-
dao cắt kính · người cắt kính
-
kính viễn vọng
-
Kính an toàn
-
nâng ly
-
nền thủy tinh
-
kính một mắt
Add example
Add