Translation of "abidance" into Vietnamese

sự tuân theo, sự kéo dài, sự thi hành đúng are the top translations of "abidance" into Vietnamese.

abidance noun grammar

The act of abiding or continuing; abode; stay [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự tuân theo

  • sự kéo dài

  • sự thi hành đúng

  • Less frequent translations

    • sự tôn trọng
    • sự tồn tại
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "abidance" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "abidance" with translations into Vietnamese

  • không thay đổi · tồn tại mãi mãi · vĩnh cửu
  • chấp hành · chịu · chịu theo · chịu đựng · chống đỡ được · chờ · chờ đợi · giữ · kéo dài · ngụ tại · trung thành với · tuân lệnh · tuân theo · tuân thủ · tôn trọng · tùy tòng · tồn tại · đi theo · ở
  • tuân theo
  • tuân theo luật pháp · tôn trọng luật pháp · tôn trọng pháp luật
  • Tuân theo (một qui tắc, hoặc một luật lệ) · tuân lệnh · tuân theo · tuân thủ · tùy tòng · đi theo
  • chấp hành · chịu · chịu theo · chịu đựng · chống đỡ được · chờ · chờ đợi · giữ · kéo dài · ngụ tại · trung thành với · tuân lệnh · tuân theo · tuân thủ · tôn trọng · tùy tòng · tồn tại · đi theo · ở
  • chấp hành · chịu · chịu theo · chịu đựng · chống đỡ được · chờ · chờ đợi · giữ · kéo dài · ngụ tại · trung thành với · tuân lệnh · tuân theo · tuân thủ · tôn trọng · tùy tòng · tồn tại · đi theo · ở
  • tuân theo luật pháp · tôn trọng luật pháp · tôn trọng pháp luật
Add

Translations of "abidance" into Vietnamese in sentences, translation memory