Translation of "absentation" into Vietnamese
không chú ý, sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng are the top translations of "absentation" into Vietnamese.
absentation
noun
grammar
The act of absenting one's self. - Sir W. Hamilton [..]
-
không chú ý
-
sự vắng mặt
However, their children’s negative attitude may be largely due to the parents’ having been absent.
Tuy nhiên, thái độ tiêu cực của con phần lớn là do sự vắng mặt của cha mẹ.
-
trạng thái lơ đãng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "absentation" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "absentation" with translations into Vietnamese
-
khiếm diện · khuất · lơ đãng · nghỉ · vắng mặt · đi vắng
-
vắng
-
vắng mặt
-
hay quên · lơ đãng · đãng trí · đãng tính
-
truyền đạt vắng mặt
-
đãng trí
-
sự lơ đãng · sự đãng trí · tính lơ đãng
-
lơ đãng
Add example
Add