Translation of "abuse" into Vietnamese
lạm dụng, sự lạm dụng, sỉ nhục are the top translations of "abuse" into Vietnamese.
(transitive) To put to a wrong use; to misapply; to use improperly; to misuse; to use for a wrong purpose or end; to pervert; as, to abuse one's authority. [from early 15th c.] [..]
-
lạm dụng
verbThe king abused his power.
Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
-
sự lạm dụng
nounIt can help him to break free from slavery to alcohol abuse or drug abuse.
Nó có thể giúp người thoát khỏi vòng nô lệ của sự lạm dụng rượu hoặc ma túy.
-
sỉ nhục
Others hit him with their fists and heap abuse on him.
Những kẻ khác đấm và sỉ nhục ngài.
-
Less frequent translations
- chửi
- bới
- ha`nh ha.
- xài xể
- riềng
- bạc đãi
- chửi rủa
- gièm pha
- hành hạ
- hủ tục
- lăng mạ
- lừa dối
- lừa gạt
- nhục mạ
- nói xấu
- sự chửi rủa
- sự gièm pha
- sự hành hạ
- sự lăng mạ
- sự lộng hành
- sự ngược đãi
- sự nói xấu
- sự sỉ nhục
- sự xỉ vả
- thói xấu
- má
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "abuse" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Abuse" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Abuse in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "abuse" with translations into Vietnamese
-
kẻ gièm pha · người chửi rủa · người lăng mạ · người lạm dụng · người lừa gạt · người nói xấu · người sỉ nhục · người đánh lừa
-
bắt nạt trực tuyến/bắt nạt trên mạng/lạm dụng mạng
-
Lạm dụng bệnh tâm thần vì mục đích chính trị
-
Lạm dụng tình dục trẻ em
-
bạo hành gia đình
-
Báo cáo vi phạm
-
bạo hành gia đình
-
chửi rủa · hành hạ · lăng mạ · lạm dụng · lỗ mãng · lừa dối · lừa gạt · ngược đãi · nhục mạ · sỉ nhục