Translation of "achieve" into Vietnamese
đạt được, đạt, giành được are the top translations of "achieve" into Vietnamese.
achieve
verb
grammar
To carry on to a final close; to bring out into a perfected state; to accomplish; to perform; -- as, to achieve a feat, an exploit, an enterprise. [..]
-
đạt được
Would he have achieved what he has achieved if it wasn't for you?
Liệu cậu ta có thể đạt được những thành quả đó nếu không có anh?
-
đạt
verbI am not satisfied with what I have achieved so far.
Tôi chưa thỏa mãn với những gì đã đạt được.
-
giành được
We have achieved our position through poise, precision and audacity.
Chúng ta đã giành được vị trí của mình... bằng sự khéo léo, chính xác và mạo hiểm.
-
Less frequent translations
- hoàn thành
- thắng lợi
- thực hiện
- ñaït ñöôïc, hoaøn thaønh
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "achieve" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "achieve" with translations into Vietnamese
-
thành tựu
-
thành danh
-
thành
-
quân công
-
lập kỷ lục
-
keá hoaïch nhaèm ñeå töï tuùc nuoâi laáy baûn thaân
-
hiển thánh
-
công · huy chương · huy hiệu · sự giành được · sự hoàn thành · sự thành tựu · sự đạt được · thành tích · thành tựu
Add example
Add