Translation of "adaptation" into Vietnamese
sự lắp vào, sự phỏng theo, sự thích nghi are the top translations of "adaptation" into Vietnamese.
adaptation
noun
grammar
(uncountable) The quality of being adapted; adaption; adjustment. [..]
-
sự lắp vào
-
sự phỏng theo
-
sự thích nghi
What if addiction is an adaptation to your environment?
Nếu như chứng nghiện là sự thích nghi với môi trường thì sao?
-
Less frequent translations
- sự tra vào
- thích nghi
- thích ứng
- Quen sáng (thiên văn học)
- Thích nghi
- sự điều chỉnh
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "adaptation" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "adaptation" with translations into Vietnamese
-
quyền nghi
-
làm thích nghi · làm thích ứng · lắp vào · phỏng theo · phỏng tác · sửa lại cho hợp · thích nghi · thích ứng · tra vào
-
bộ thích ứng chuyển tải
-
HBA
-
độ sáng thích nghi
-
bộ thích ứng mạng
-
thích ứng
-
khả năng thích nghi · khả năng thích ứng · sự thích nghi
Add example
Add