Translation of "adjust" into Vietnamese
điều chỉnh, lắp, châm chước are the top translations of "adjust" into Vietnamese.
adjust
verb
grammar
(transitive) To modify. [..]
-
điều chỉnh
sửa đổi [một phần].
If you change the grasp, it can adjust to that.
Nếu bạn thay đổi cách cầm, nó có thể tự điều chỉnh cho phù hợp.
-
lắp
We have to get all six units adjusted and link them by phone to headquarters.
Chúng ta phải lắp đặt hết sáu bộ phận kia và nối chúng với bộ chỉ huy bằng điện thoại.
-
châm chước
verb
-
Less frequent translations
- chỉnh lý
- dàn xếp
- gia giảm
- hoà giải
- làm cho thích hợp
- sửa lại cho đúng
- chỉnh
- bổ chính
- hiệu chính
- hiệu chỉnh
- thích nghi
- tu chính
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "adjust" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "adjust" with translations into Vietnamese
-
giai đoạn thích nghi
-
vít điều chỉnh
-
có thể điều chỉnh · có thể định hướng · điều chỉnh được
-
sự chỉnh lý · sự dàn xếp · sự hoà giải · sự điều chỉnh · ñieàu chænh · điều chỉnh
-
Điều chỉnh thời vụ
-
ñieàu chænh giaù sinh hoaït
-
sự tự điều chỉnh
-
Quá trình điều chỉnh
Add example
Add