Translation of "advantageousness" into Vietnamese
tính có lợi, tính thuận lợi are the top translations of "advantageousness" into Vietnamese.
advantageousness
noun
grammar
The state or quality of being advantageous. [..]
-
tính có lợi
that the computer had a big home court advantage.
máy tính có lợi thế sân nhà rất lớn.
-
tính thuận lợi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "advantageousness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "advantageousness" with translations into Vietnamese
-
lợi dụng · tận dụng
-
thắng thế
-
có lợi cho · giúp cho · hoàn cảnh thuận lợi · làm cho tiến lên · lợi · lợi thế · lợi ích · mang thuận lợi cho · mối lợi · sự thuận lợi · thúc đẩy · thế lợi · ích · đem lợi ích cho · ưu thế · ưu điểm
-
Lợi thế tuyệt đối
-
Lợi thế so sánh
-
Lợi thế bình đẳng · Lợi thế ngang bằng
-
Lợi thế so sánh
-
lợi dụng · nhè · tận dụng cơ hội
Add example
Add