Translation of "aggravate" into Vietnamese
chọc tức, làm bực mình, làm cho tức are the top translations of "aggravate" into Vietnamese.
aggravate
verb
grammar
To make worse, or more severe; to render less tolerable or less excusable; to make more offensive; to enhance; to intensify. [..]
-
chọc tức
If she can't aggravate me, she's not happy.
Nếu mỗi tuần bả không chọc tức tôi được một lần, bả sẽ không hạnh phúc.
-
làm bực mình
-
làm cho tức
-
Less frequent translations
- làm nguy ngập thêm
- làm nặng thêm
- làm phát cáu
- làm trầm trọng thêm
- làm xấu thêm
- làm trầm trọng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "aggravate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "aggravate" with translations into Vietnamese
-
sự chọc tức · sự làm bực mình · sự làm nặng thêm · sự làm xấu thêm · điều làm nặng thêm · điều làm xấu thêm
-
bực mình · chọc tức · làm bực mình · làm nguy ngập thêm · làm nặng thêm · làm trầm trọng thêm · làm xấu thêm
-
bực mình · chọc tức · làm bực mình · làm nguy ngập thêm · làm nặng thêm · làm trầm trọng thêm · làm xấu thêm
-
bực mình · chọc tức · làm bực mình · làm nguy ngập thêm · làm nặng thêm · làm trầm trọng thêm · làm xấu thêm
Add example
Add