Translation of "agoraphobia" into Vietnamese
chứng sợ khoảng rộng, Chứng bệnh sợ khoảng trống are the top translations of "agoraphobia" into Vietnamese.
agoraphobia
noun
grammar
The fear of wide open spaces, crowds, or uncontrolled social conditions. [..]
-
chứng sợ khoảng rộng
-
Chứng bệnh sợ khoảng trống
Không phải là một chứng bệnh đặc thù mà là một phần của nỗi lo âu quá độ tiêu biểu bằng nỗi sợ hãi ở chỗ này chỗ nọ hoặc trong những hoàn cảnh mà khi muốn thoát ra khỏi những nơi đó, tình huống đó người ta có thể khó khăn hay lúng túng. Họ còn lo sợ rằng khi cần được giúp đỡ, thì chắc cũng chẳng có ai giúp mình.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "agoraphobia" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "agoraphobia" with translations into Vietnamese
-
Chứng hoảng sợ có hoặc không đi kèm với chứng sợ khoảng trống
Add example
Add