Translation of "amends" into Vietnamese
sửa đổi, sự bù lại, sự bồi thường are the top translations of "amends" into Vietnamese.
amends
noun
verb
grammar
Compensation for a loss or injury; recompense; reparation. [..]
-
sửa đổi
People should make amends whenever they've caused trouble.
Mọi người cần phải sửa đổi mỗi khi gây ra rắc rối.
-
sự bù lại
-
sự bồi thường
-
Less frequent translations
- sự đền
- sự đền bù
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "amends" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "amends" with translations into Vietnamese
-
söûa ñoåi giaáy khai sanh
-
bình phục · bồi bổ · bổ cứu · bổ sung · cải thiện · cải tà quy chánh · cải tạo · hồi phục sức khoẻ · làm cho tốt hơn · sửa cho tốt hơn · sửa đổi · thay đổi · trở nên tốt hơn
-
Tu chính án · sửa đổi · sự bình phục · sự bổ sung · sự cải thiện · sự sửa đổi · sự tu chính · sự điều chỉnh · tu chính án
-
sửa đổi
-
Tu chính án hiến pháp
-
sửa đổi · thay đổi
-
thay ñoåi, söûa ñoåi, boå sung
-
quy trình tu chính
Add example
Add