Translation of "ardently" into Vietnamese

hăng hái, mãnh liệt, nồng cháy are the top translations of "ardently" into Vietnamese.

ardently adverb grammar

fervently [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • hăng hái

    Zeal is “eagerness and ardent interest in pursuit of something.”

    Lòng sốt sắng có nghĩa là “sự hăng-hái và nhiệt-huyết nhằm đeo đuổi một chí-hướng nào đó”.

  • mãnh liệt

    You must allow me to tell you how ardently I admire and love you.

    Cô phải cho phép tôi nói cho cô biết rằng tôi đã cảm mến và yêu cô mãnh liệt như thế nào.

  • nồng cháy

  • Less frequent translations

    • nồng nhiệt
    • nồng nàn
    • sôi nổi
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "ardently" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "ardently" with translations into Vietnamese

  • nồng đượm
  • cháy · hăng hái · mãnh liệt · nhiệt liệt · nhiệt thành · nhiệt tình · nhuệ khí · nóng rực · nồng · nồng cháy · nồng nhiệt · nồng nàn · nồng thắm · sôi nổi · tha thiết · thắm thiết · đằm thắm
  • cháy · hăng hái · mãnh liệt · nhiệt liệt · nhiệt thành · nhiệt tình · nhuệ khí · nóng rực · nồng · nồng cháy · nồng nhiệt · nồng nàn · nồng thắm · sôi nổi · tha thiết · thắm thiết · đằm thắm
  • cháy · hăng hái · mãnh liệt · nhiệt liệt · nhiệt thành · nhiệt tình · nhuệ khí · nóng rực · nồng · nồng cháy · nồng nhiệt · nồng nàn · nồng thắm · sôi nổi · tha thiết · thắm thiết · đằm thắm
Add

Translations of "ardently" into Vietnamese in sentences, translation memory