Translation of "arrange" into Vietnamese
sắp xếp, tổ chức, thu xếp are the top translations of "arrange" into Vietnamese.
arrange
verb
grammar
To set up, to organize, especially in a positive manner. [..]
-
sắp xếp
verbto plan; to prepare in advance [..]
I think I can arrange that.
Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.
-
tổ chức
verb nounto plan; to prepare in advance [..]
A person who arranges a gathering should be interested in what?
Khi tổ chức một buổi họp mặt, chúng ta nên lưu ý đến điều gì?
-
thu xếp
verbI'll meet her anywhere, anywhere you would arrange.
Cháu sẽ gặp cô ấy ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào bác thu xếp được.
-
Less frequent translations
- dàn xếp
- cải biên
- sắp đặt
- sắp
- xếp
- chuẩn bị
- soạn lại
- sửa soạn
- dàn
- dọn
- tém
- bài trí
- bày biện
- bố cục
- bố trí
- chuyển biên
- chỉnh hợp
- cất dọn
- hoà giải
- khu xử
- lắp ráp
- phiên chế
- phối trí
- thoả thuận
- xếp đặt
- đồng ý
- đính
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "arrange" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "arrange"
Phrases similar to "arrange" with translations into Vietnamese
-
sự bố trí trước · sự sắp xếp trước · sự sắp đặt trước · sự thu xếp trước
-
thay ñoåi veà lôïi töùc, taøi saûn, soá ngöôøi soáng chung vaø chi phí trong gia ñình
-
sắp xếp · sắp đặt · thu xếp
-
lo liệu
-
sự chuẩn bị · thu xếp
-
bàn soạn · bàn tính
-
söï saép xeáp ñôøi soáng trong gia ñình
-
sắp đặt · thu xếp
Add example
Add