Translation of "attain" into Vietnamese
đạt tới, đạt được, đạt are the top translations of "attain" into Vietnamese.
attain
verb
grammar
(transitive) To accomplish; to achieve. [..]
-
đạt tới
Is almost everything that you view “in focus”—that is, important, desirable and, with some wishful thinking, attainable?
Có phải hầu hết vật gì bạn cũng thấy “rõ nét”—tức là quan trọng, đáng chuộng và ao ước là có thể đạt tới không?
-
đạt được
Where is real success found, and what is the only way to attain it?
Sự thành công thật đến từ đâu, và một cách duy nhất để đạt được là gì?
-
đạt
verbFreedom and light have never been easy to attain or maintain.
Chưa bao giờ dễ dàng để đạt được hoặc duy trì nền tự do và ánh sáng.
-
Less frequent translations
- đến
- đáo
- hoàn thành
- đến tới
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "attain" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "attain" with translations into Vietnamese
-
sự đạt được · đạt được
-
ñaõ ñaït ñöôïc tình traïng ñöôïc baûo hieåm
-
có thể đạt được
-
ñaõ ñaït ñöôïc ñuùng tuoåi
-
thành công · đạt tới · đạt được
Add example
Add