Translation of "bank" into Vietnamese
ngân hàng, bờ, 銀行 are the top translations of "bank" into Vietnamese.
bank
verb
noun
grammar
An institution where one can place and borrow money and take care of financial affairs. [..]
-
ngân hàng
nouninstitution [..]
My sister works in a bank as a secretary.
Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
-
bờ
nounI was with my friends on the bank of that irrigation canal.
Tôi đứng với bạn bè của tôi trên bờ kênh đào.
-
銀行
nouninstitution
-
Less frequent translations
- nhà băng
- băng
- đống
- bãi ngầm
- nhóm
- bãi
- dãy
- đắp
- bên sông
- bờ sông
- gờ
- hàng loạt
- quỹ
- đê
- hồ
- lạch
- ụ
- kênh
- bàn phím
- bàn thợ
- bờ miệng giếng
- bờ miệng hầm
- chất đống
- chỗ ngồi
- dãy mái chèo
- dồn thành đống
- gửi tiền ở ngân hàng
- làm chủ ngân hàng
- làm cái
- làm nghề đổi tiền
- nghiêng đi
- nhà cái
- nhà ngân hàng
- sự nghiêng cánh
- đắp bờ
- đổi tiền
- Bank
- nấm
- ngaân haøng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "bank" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Bank
-
Ngân hàng
My sister works in a bank as a secretary.
Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
Images with "bank"
Phrases similar to "bank" with translations into Vietnamese
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
Câu lạc bộ Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan
-
cồn cát
-
ngân hàng
-
Wells Fargo Plaza
-
tại Ngân hàng
-
Tín dụng ngân hàng
-
Minsheng Bank Building
Add example
Add