Translation of "benefit" into Vietnamese
lợi dụng, lợi ích, lợi are the top translations of "benefit" into Vietnamese.
benefit
verb
noun
grammar
An advantage, help or aid from something. [..]
-
lợi dụng
verbSo, for the time being, I'm gonna make this slavery malarkey work to my benefit.
Thế nên hiện tại, tôi sẽ lợi dụng cái vụ nô lệ bịp bợp này vậy.
-
lợi ích
nounJust like there's benefits for humans and animals, there's benefits for play at work.
Giống như lợi ích cho người và động vật, thì vui đùa cũng có lợi cho công việc
-
lợi
nounWho in my class would benefit from an opportunity to teach?
Người nào trong lớp học của tôi sẽ được hưởng lợi từ một cơ hội giảng dạy?
-
Less frequent translations
- làm lợi cho
- được lợi
- biểu diễn thiện nguyện
- buổi biểu diễn
- có lợi
- giá trị
- giúp ích cho
- phúc lợi
- thuận lợi
- tiền trợ cấp
- tiền tuất
- trận đấu
- ích
- Lợi ích
- quyeàn lôïi, trôï caáp
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "benefit" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "benefit" with translations into Vietnamese
-
trôï caáp beänh taät cho treû em
-
hội tương tế
-
quyeàn lôïi tích luõy töø tröôùc
-
phân tích lợi/chi
-
Lợi ích xã hội
-
công ích
-
Lợi nhuận nhà ở
-
tieáp tuïc ñöôïc trôï caáp
Add example
Add