Translation of "bluntness" into Vietnamese

tính thẳng thừng, sự cùn, tính không giữ ý tứ are the top translations of "bluntness" into Vietnamese.

bluntness noun grammar

The characteristic of being blunt. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính thẳng thừng

    However, such outspokenness is not to be confused with bluntness or rudeness.

    Tuy nhiên, không nên nhầm lẫn tính nói thẳng đó với tính thẳng thừng, sống sượng, thô lỗ.

  • sự cùn

  • tính không giữ ý tứ

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "bluntness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "bluntness" with translations into Vietnamese

  • bộc trực · cùn · không giữ ý tứ · làm cùn · lỗ mãng · lụt · nhụt · thẳng thừng · tiền mặt · toạc móng heo · tù · đần · đần độn
  • tày
  • cùn
  • Có nhiều lời giải thích vòng vo được đưa ra nhằm giảm nhẹ sự đột phá trong lời tuyên bố của Chúa Giê-xu
  • James Blunt
  • bộc trực · cùn · không giữ ý tứ · làm cùn · lỗ mãng · lụt · nhụt · thẳng thừng · tiền mặt · toạc móng heo · tù · đần · đần độn
  • bộc trực · cùn · không giữ ý tứ · làm cùn · lỗ mãng · lụt · nhụt · thẳng thừng · tiền mặt · toạc móng heo · tù · đần · đần độn
  • bộc trực · cùn · không giữ ý tứ · làm cùn · lỗ mãng · lụt · nhụt · thẳng thừng · tiền mặt · toạc móng heo · tù · đần · đần độn
Add

Translations of "bluntness" into Vietnamese in sentences, translation memory