Translation of "bursting" into Vietnamese
mót đi tiểu, mọng, ngập tràn are the top translations of "bursting" into Vietnamese.
bursting
adjective
noun
verb
grammar
(often followed by "to go to...") Urgently needing to urinate. [..]
-
mót đi tiểu
-
mọng
-
ngập tràn
These seas may be cold and storm-racked but they're bursting with life.
Vùng biển này có thể lạnh và rất nhiều bão, nhưng chúng lại ngập tràn sự sống.
-
Less frequent translations
- thiết tha vô cùng
- việc bắn liên tục
- việc làm nổ
- việc nổ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "bursting" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "bursting" with translations into Vietnamese
-
bừng
-
chớp sóng vô tuyến
-
oà · òa
-
bé · bật · bể · bị bể · chớp sáng · làm bật tung ra · làm bể · làm nổ tung ra · làm rách tung ra · làm vỡ tung ra · nóng lòng háo hức · nổ · nổ bùng · nổ tung · sự bùng lên · sự bật lên · sự dấn lên · sự gắng lên · sự nổ lực lên · sự nổ ra · sự nổ tung · sự phi nước đại · sự vỡ tung · tiếng nổ · tràn · tràn đầy · trổ · từng khối · từng loạt · vọt · vỡ mủ · vỡ ra · vỡ tung · xông · xộc · đầy ních · đột nhiên xuất hiện
-
khóc
-
tràng tĩnh điện
-
lai láng
-
bùng cháy · bốc cháy
Add example
Add