Translation of "call" into Vietnamese
gọi, kêu, gọi là are the top translations of "call" into Vietnamese.
A telephone conversation. [..]
-
gọi
verbto be called [..]
Tom left a message, but Mary didn't call back.
Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại.
-
kêu
verbto request, summon, or beckon
My energy gone, I frantically and finally called out for help.
Cuối cùng, không còn sức nữa, tôi hoảng hốt kêu cứu.
-
gọi là
People born in São Paulo state are called Paulistas.
Những người được sinh ra ở Sao Paulo được gọi là Paulistas.
-
Less frequent translations
- gọi điện
- tiếng gọi
- triệu tập
- bị
- ghé thăm
- gọi to
- kêu gọi
- sự cần thiết
- yêu cầu
- đòi
- gợi
- cuộc gọi điện thoại
- lời gọi
- tiếng chim
- xem là
- dịp
- bắt buộc phải
- cho là
- chuông để gọi
- coi là
- còi hiệu
- cần phải
- dừng lại
- gọi dậy
- gọi điện thoại
- gợi lại
- kèn lệnh
- kêu to
- la to
- lại thăm
- lời kêu gọi
- mời gọi lại
- nhắc lại
- phát thanh về phía
- ra một lần nữa
- sự ghé lại
- sự ghé thăm
- sự gọi cổ phần
- sự gọi dây nói
- sự gọi vốn
- sự mời
- sự thăm
- sự triệu tập
- sự yêu cầu
- sự đòi hỏi
- sự đỗ lại
- tiếng chim kêu
- tiếng kêu
- tiếng la
- trống lệnh
- tên là
- tạt vào thăm
- xưng hô
- đánh thức
- định ngày
- đỗ lại
- xưng
- hô
- khiếu
- cuộc gọi, gọi
- thông báo
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "call" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
A surname. [..]
"Call" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Call in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Initialism of [i]computer-assisted language learning[/i].
"CALL" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for CALL in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "call"
Phrases similar to "call" with translations into Vietnamese
-
gọi trễ
-
gọi chủ động
-
hú hồn
-
sự thoát chết
-
gọi bằng địa chỉ
-
nhớ