Translation of "candidly" into Vietnamese
thật thà, thẳng thắn, một cách thẳng thắn are the top translations of "candidly" into Vietnamese.
candidly
adverb
grammar
in a candid manner; frankly [..]
-
thật thà
-
thẳng thắn
Eventually, though, you will need to talk candidly about what happened.
Dù vậy, cuối cùng thì bạn vẫn phải trò chuyện thẳng thắn với nhau về việc đã xảy ra.
-
một cách thẳng thắn
3 Amos candidly said: “I was not a prophet, neither was I the son of a prophet.”
3 A-mốt nói một cách thẳng thắn: “Ta không phải là đấng tiên-tri, cũng không phải con đấng tiên-tri”.
-
Less frequent translations
- chân thành
- chân thật
- chân thực
- thành thật
- thành thực
- thực thà
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "candidly" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Add example
Add