Translation of "cast" into Vietnamese

đổ khuôn, quăng, ném are the top translations of "cast" into Vietnamese.

cast Verb verb noun grammar

(astrology) To calculate the astrological value of (a horoscope, birth etc.). [from 14th c.] [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • đổ khuôn

    To cast molds in snow, they use sulfur and boiling water.

    Để đổ khuôn trong tuyết, người ta dùng lưu huỳnh và nước sôi.

  • quăng

    verb

    You're casting your net a little wider than toxic mold, aren't you?

    Các cậu đâu chỉ quăng lưới bắt mốc độc, phải không?

  • ném

    verb

    He cast a stone into the pond.

    ném hòn đá xuống hồ

  • Less frequent translations

    • đúc
    • thả
    • bỏ
    • liệng
    • loại
    • đưa
    • tính
    • lột
    • rụng
    • mất
    • đóng vai
    • đổ vào khuôn
    • thay
    • xác
    • gang
    • văng
    • bủa
    • màu
    • thải
    • tuộc
    • nét
    • vẻ
    • bản in đúc
    • bố cục
    • chỗ câu
    • các vai
    • cách bố trí
    • cái vứt bỏ đi
    • cộng lại
    • cứt giun
    • da lột
    • diễn viên
    • gộp lại
    • khoảng ném
    • khuôn đúc
    • loại ra
    • mẫu đúc
    • mồi và lưỡi câu
    • nấu chảy
    • phân vai
    • sắc thái
    • sự cầu may
    • sự cộng lại
    • sự gieo
    • sự hơi lác
    • sự ném
    • sự quăng
    • sự thả
    • sự thử làm
    • sự tính
    • sự đúc
    • thiên hướng
    • thắng được
    • tính chất
    • tính tình
    • tầm xa
    • vật đúc
    • vỏ lột
    • đánh gục
    • đánh ngã
    • đẻ non
    • bỏ phiếu
    • vứt bỏ
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "cast" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Images with "cast"

Phrases similar to "cast" with translations into Vietnamese

Add

Translations of "cast" into Vietnamese in sentences, translation memory