Translation of "censure" into Vietnamese
chỉ trích, phê bình, khiển trách are the top translations of "censure" into Vietnamese.
censure
verb
noun
grammar
The act of blaming, criticizing, or condemning as wrong; reprehension. [..]
-
chỉ trích
verbTake each man's censure, but reserve thy judgment.
Hãy chỉ trích từng người nhưng đừng lên án chung mọi người
-
phê bình
I deserve neither such praise nor such censure.
Tôi không xứng đáng với câu khen ngợi hay phê bình như thế.
-
khiển trách
I'll let it be known that you're open to censure.
Tôi xin được thông báo là ngài sẽ bị khiển trách.
-
Less frequent translations
- lời khiển trách
- lời phê bình
- sự chỉ trích
- sự khiển trách
- sự phê bình
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "censure" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "censure" with translations into Vietnamese
-
đáng chỉ trích · đáng khiển trách · đáng phê bình
-
đáng chỉ trích · đáng khiển trách · đáng phê bình
-
đáng chỉ trích · đáng khiển trách · đáng phê bình
Add example
Add