Translation of "challenger" into Vietnamese

người không thừa nhận, người thách, người thách thức are the top translations of "challenger" into Vietnamese.

challenger noun grammar

One who challenges. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • người không thừa nhận

  • người thách

    Some challenge the relevance of religion in modern life.

    Một số người thách thức tầm quan trọng của tôn giáo trong đời sống hiện đại.

  • người thách thức

    Some challenge the relevance of religion in modern life.

    Một số người thách thức tầm quan trọng của tôn giáo trong đời sống hiện đại.

  • Less frequent translations

    • người yêu cầu
    • người đòi hỏi
    • đối thủ
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "challenger" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Translations with alternative spelling

Challenger proper

A space shuttle, named after the HMS Challenger (1858), destroyed on January 28, 1986 with loss of its seven-member crew.

+ Add

"Challenger" in English - Vietnamese dictionary

Currently, we have no translations for Challenger in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.

Phrases similar to "challenger" with translations into Vietnamese

  • hiệu lệnh · không thừa nhận · sự không thừa nhận · sự thách thức · thách · thách thức · thách đấu · thách đố · thử thách · yêu cầu · đòi hỏi
  • có thể yêu cầu · có thể đòi
  • kích thích
  • hiệu lệnh · không thừa nhận · sự không thừa nhận · sự thách thức · thách · thách thức · thách đấu · thách đố · thử thách · yêu cầu · đòi hỏi
  • hiệu lệnh · không thừa nhận · sự không thừa nhận · sự thách thức · thách · thách thức · thách đấu · thách đố · thử thách · yêu cầu · đòi hỏi
  • hiệu lệnh · không thừa nhận · sự không thừa nhận · sự thách thức · thách · thách thức · thách đấu · thách đố · thử thách · yêu cầu · đòi hỏi
  • có thể yêu cầu · có thể đòi
Add

Translations of "challenger" into Vietnamese in sentences, translation memory