Translation of "character" into Vietnamese
nhân vật, tính cách, đặc điểm are the top translations of "character" into Vietnamese.
A being involved in the action of a story. [..]
-
nhân vật
nounThey are a graphical visualization of a character.
Chúng là hình ảnh hóa được đồ họa của một nhân vật.
-
tính cách
nounThey wanted to develop the city but keep its character, its history.
Họ muốn phát triển thành phố nhưng vẫn giữ tính cách cũ, lịch sử cũ.
-
đặc điểm
nounWe gave a name to every sheep, according to differences in their appearance or character traits.
Chúng tôi đặt tên cho từng con chiên theo đặc điểm và tính của mỗi con.
-
Less frequent translations
- nghị lực
- người lập dị
- tự
- chữ
- tính chất
- tiếng
- bản sắc
- chí khí
- cá tính
- danh tiếng
- dấu chữ
- giấy chứng nhận
- mẫu tự
- nét chữ
- nét đặc sắc
- tên tuổi
- tính nết
- tổ hợp điện mã
- đặc tính
- tính
- kí tự
- ký tự
- thanh danh
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "character" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Character (1997 film)
"Character" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Character in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "character" with translations into Vietnamese
-
Danh sách nhân vật trong Rurouni Kenshin
-
bộ ký tự 1 bai
-
tín hiệu ký tự
-
kiểu cách ký tự
-
kí tự hợp thành
-
ký tự phân trường
-
trợ giúp theo ngữ cảnh
-
khẩu khí