Translation of "charm" into Vietnamese
duyên, bùa, bùa mê are the top translations of "charm" into Vietnamese.
charm
verb
noun
grammar
An object, act or words believed to have magic power. [..]
-
duyên
nounI might throw in a couple extra bucks and send you to charm school.
Có lẽ tôi nên bỏ ra một chút tiền và gửi cô đến trường học làm duyên.
-
bùa
nounBut words whispered through prison bars lose their charm.
Nhưng dường như bùa ếm đang mất dần tác dụng.
-
bùa mê
Batiatus, now purse-proud and so potent with charm.
Batiatus, kẻ hợm hĩnh và bị bỏ bùa mê thuốc lú.
-
Less frequent translations
- bỏ bùa
- phù phép
- sức quyến rũ
- phù
- sự quyến rũ
- dụ
- ngải
- bùa yêu
- làm mê hoặc
- làm say mê
- làm vui sướng
- làm vui thích
- nhan sắc
- phong vị
- phép yêu ma
- quyến rũ
- sắc đẹp
- sức hấp dẫn
- sức mê hoặc
- sự duyên dáng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "charm" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "charm" with translations into Vietnamese
-
có sức quyến rũ · diễm lệ · duyên dáng · hữu tình · kiều diễm · làm mê mẩn · làm say mê · quyến rũ · tử tế · yêu kiều · đậm đà · đẹp
-
sắc
-
thuật bắt rắn
-
Phép thuật
-
vật lấy phước
-
bạch mã hoàng tử · hoàng tử hào hoa
-
may mắn
-
bùa yêu
Add example
Add