Translation of "charter" into Vietnamese
hiến chương, ban đặc quyền, giấy nhượng đất are the top translations of "charter" into Vietnamese.
charter
adjective
verb
noun
grammar
(transitive) to lease or hire something by charter [..]
-
hiến chương
nounIf we win, you give up your charter and you move out of the Beta House.
Nếu bọn ta thắng, bọn mày phải từ bỏ hiến chương và ra khỏi nhà Beta.
-
ban đặc quyền
-
giấy nhượng đất
-
Less frequent translations
- hợp đồng thuê tàu
- sự thuê tàu
- thuê mướn
- xe cộ
- điều lệ
- đặc quyền
- thuê chở hàng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "charter" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "charter" with translations into Vietnamese
-
Hiến chương Hoàng gia
-
chartered accountant
-
hợp đồng thuê tàu
-
Điều lệ Havana
-
Hiến chương Liên Hiệp Quốc
-
hiến chương liên hiệp quốc
-
Đạo luật Ngân hàng
-
chuyến bay thuê · hợp đồng thuê tầu
Add example
Add