Translation of "clear" into Vietnamese
trong, rõ ràng, dọn are the top translations of "clear" into Vietnamese.
Free of ambiguity or doubt. [..]
-
trong
adjectiveThe pattern has been clear and consistent throughout the ages.
Mẫu mực đều giản dị và nhất quán trong suốt các thời đại.
-
rõ ràng
adjectiveIt's pretty clear you have a problem.
Rõ ràng là cậu có vấn đề.
-
dọn
verbThey cleared something away from here not minutes ago.
Họ dọn dẹp vài thứ rồi Chỉ vài phút trước thôi.
-
Less frequent translations
- minh bạch
- rõ
- dọn sạch
- không có trở ngại
- minh oan
- trong sạch
- trong trẻo
- trở nên trong trẻo
- sáng
- quang
- tránh
- thông
- chắc
- lãi
- trọn
- dứt khoát
- hiển nhiên
- thông thoáng
- đủ
- chuyển
- vượt
- hẳn
- tròn
- cút
- nạo
- stick
- cạo
- tẩu
- chắc chắn
- dễ hiểu
- dọn dẹp
- dọn đi
- giũ sạch
- hoàn toàn
- hết nhăn nhó
- khai khẩn
- khai thông
- khúc chiết
- làm sáng sủa
- làm sáng tỏ
- làm sạch
- làm trong sạch
- làm đăng quang
- lãi đứt đi
- lấy đi
- lọc trong
- mang đi
- nhảy qua
- phá hoang
- phát quang
- quang đãng
- ra rời
- rành rọt
- rõ nét
- rõ rệt
- rạch ròi
- rời bến
- sáng sủa
- sáng sủa ra
- sáng tỏ
- tan biến
- tan đi
- thanh minh
- thanh toán
- thoát khỏi
- thông trống
- tiêu tan
- toàn bộ
- trang trải
- trang trải hết
- trong suốt
- trong vắt
- trả hết
- trần trụi
- trọn vẹn
- tách ra
- tươi lên
- tự bào chữa
- vét sạch
- xa ra
- xoá bỏ
- đi né sang bên
- ở xa
- thanh
- xoá, rõ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "clear" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
(Scientology) An idea state of beingness free of unwanted influences. [..]
"Clear" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Clear in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "clear"
Phrases similar to "clear" with translations into Vietnamese
-
hồ
-
hình ảnh rõ · nhìn rõ
-
nhặt nhạnh · thu dọn
-
cút · tống khứ
-
ra đi · thông
-
rõ ràng · tách bạch
-
quên béng
-
rẽ ròi