Translation of "copy" into Vietnamese
bản sao, bản, quay cóp are the top translations of "copy" into Vietnamese.
copy
verb
noun
grammar
The result of copying (confer original); an identical duplication. [..]
-
bản sao
nounCopying the copies was a process that went on for many centuries.
Qua nhiều thế kỷ, người ta vẫn lấy những bản sao để chép thêm.
-
bản
nounI asked him to make four copies of the letter.
Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản.
-
quay cóp
verb noun
-
Less frequent translations
- chép
- phỏng
- bản thảo
- mô phỏng
- sao chép
- sao lại
- sự bắt chước
- sao
- cuốn
- mẫu
- một bản của cuốn sách
- tờ báo
- số
- kiểu
- cóp
- cuộn
- bài vở
- bản chép lại
- bản in
- bản sao chép tay
- bắt chước
- chép lại
- phó bản
- phỏng theo
- rập khuôn
- sao bản
- sự chép lại
- sự mô phỏng
- sự phỏng theo
- sự sao lại
- tài liệu chép tay
- đua đòi
- đề tài để viết
- nhái
- bản nhái
- bản sao, sao
- văn bản
- ấn bản
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "copy" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "copy"
Phrases similar to "copy" with translations into Vietnamese
-
máy phô-tô-cóp-pi
-
gửi riêng
-
in lại · sao lại
-
bản sao dự phòng
-
bản nháp · bản thảo
-
Cắt
-
sao lục
-
lệnh sao chép
Add example
Add