Translation of "corner" into Vietnamese
góc, nơi kín đáo, nơi are the top translations of "corner" into Vietnamese.
corner
verb
noun
grammar
The point where two converging lines meet; an angle, either external or internal. [..]
-
góc
nounspace in the angle between converging lines or walls [..]
Why does a football field have four corners?
Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
-
nơi kín đáo
-
nơi
nounA touch of spring can be felt in every corner of the city .
Ai ai cũng có thể cảm nhận được chút xuân khắp nơi trong thành phố .
-
Less frequent translations
- phương
- xó
- khóe
- cua
- khoé
- hóc
- chỗ giấu giếm
- chỗ ẩn náu
- dồn vào chân tường
- dồn vào thế bí
- góc đỉnh
- làm thành góc
- lũng đoạn
- mua vét
- ngõ ngách
- quả phạt gốc
- sự đầu cơ
- vét hàng
- xó xỉnh
- điểm góc
- đặt thành góc
- để vào góc
- quả phạt góc
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "corner" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "corner"
Phrases similar to "corner" with translations into Vietnamese
-
chéo áo
-
bí mật · lén lút
-
bị dồn vào chân tường · bị dồn vào góc · bị dồn vào thế bí · có góc
-
góc thảo luận kín · phòng thảo luận kín
-
Đáp số góc
-
cái phản xạ góc
-
cẩu thả · làm qua loa · qua loa đại khái · tạm bợ · ăn bớt · đốt cháy giai đoạn
-
tủ đặt ở góc phòng
Add example
Add