Translation of "criticize" into Vietnamese
chỉ trích, phê bình, phê phán are the top translations of "criticize" into Vietnamese.
criticize
verb
grammar
(archaic) to find fault (with something) [..]
-
chỉ trích
verbMost writers are sensitive to criticism.
Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
-
phê bình
verbLook, all innovators have their work criticized at first.
Tác phẩm của những nhà cải cách ban đầu đều bị phê bình.
-
phê phán
The policy of the government was criticized by the opposition party.
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
-
Less frequent translations
- phê
- hặc
- bác bẻ
- bình phẩm
- kiểm thảo
- đả kích
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "criticize" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "criticize" with translations into Vietnamese
-
phê bình văn học
-
điện trở tới hạn
-
Giá trị tới hạn
-
chỉ trích · trách cứ · trầm trọng
-
người chỉ trích · nhà phê bình
-
Tư duy phản biện · tư duy phản biện
-
tới hạn tức thời
-
lời tự phê bình · sự tự phê bình
Add example
Add