Translation of "declining" into Vietnamese
tàn tạ, xuống dốc are the top translations of "declining" into Vietnamese.
declining
noun
verb
grammar
Present participle of decline. [..]
-
tàn tạ
-
xuống dốc
Obviously, personal safety and neighborhood morals would decline.
Rõ ràng, sự an toàn cá nhân ngày càng bị đe dọa và tiêu chuẩn đạo đức của những người xung quanh sẽ xuống dốc.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "declining" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "declining" with translations into Vietnamese
-
kiếu
-
Xích vĩ · biến cách · nghiêng · suy tàn · sự lệch · sự nghiêng · sự suy sụp · sự suy đồi · xích vĩ · độ lệch · độ nghiêng · độ thiên
-
biến cách · bệnh gầy mòn · cúi mình · cúi đầu rũ xuống · cự tuyệt · dốc nghiêng đi · giảm · giảm sút · không chịu · không nhận · khước · khước từ · luân lạc · nghiêng · nghiêng mình · nghiêng đi · sa sút · suy · suy di · suy giảm · suy sụp · suy tổn · suy vi · suy vong · suy yếu · sút · sút kém to · sự suy sụp · sự suy tàn · sự sụt · sự sụt sức · sự tàn tạ · tà · tàn dần · tàn tạ · từ chối · xế
-
kiếu
-
ác tà
-
hồi tị
-
suy
-
mòn mỏi
Add example
Add