Translation of "deficiency" into Vietnamese
số khuyết, sự thiếu hụt, thiếu are the top translations of "deficiency" into Vietnamese.
deficiency
noun
grammar
(uncountable) Inadequacy or incompleteness. [..]
-
số khuyết
-
sự thiếu hụt
nounbecause vitamin D deficiency,
bởi sự thiếu hụt vitamin D,
-
thiếu
verbBut not the vitamin deficiency or the ectopic pregnancy.
Nhưng không giải thích việc thiếu hụt vitamin và lệch vị thai.
-
Less frequent translations
- thiếu hụt
- lượng thiếu hụt
- số tiền thiếu hụt
- sự bất tài
- sự không đầy đủ
- sự kém cỏi
- sự thiếu sót
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "deficiency" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "deficiency" with translations into Vietnamese
-
Loài thiếu dữ liệu
-
chứng thiếu đầu mối xương đùi · thiếu đầu trên xương đùi
-
beänh aids
-
bất tài · bất túc · khuyết · không hoàn toàn · không đầy đủ · không đủ khả năng · kém cỏi · thiếu · thiếu hụt · đoản · 短
-
bất tài · bất túc · khuyết · không hoàn toàn · không đầy đủ · không đủ khả năng · kém cỏi · thiếu · thiếu hụt · đoản · 短
-
bất tài · bất túc · khuyết · không hoàn toàn · không đầy đủ · không đủ khả năng · kém cỏi · thiếu · thiếu hụt · đoản · 短
-
bất tài · bất túc · khuyết · không hoàn toàn · không đầy đủ · không đủ khả năng · kém cỏi · thiếu · thiếu hụt · đoản · 短
Add example
Add