Translation of "deposit" into Vietnamese
đặt, tiền ký quỹ, gửi are the top translations of "deposit" into Vietnamese.
deposit
verb
noun
grammar
Sediment or rock that is not native to its present location or is different from the surrounding material. Sometimes refers to ore or gems. [..]
-
đặt
verbI made a deposit for college, and now I risked losing everything.
Tôi đã đặt tiền cho trường học, và giờ tôi có thể mất hết tất cả.
-
tiền ký quỹ
So is the security deposit.
Đây là tiền ký quỹ.
-
gửi
verbShe deposits 10,000 yen in the bank every month.
Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
-
Less frequent translations
- gởi
- lắng
- bồi lắng
- gửi tiền vào ngân hàng
- mỏ
- nhấn trọng âm
- tín vật
- đẻ
- nạp
- // món tiền gửi
- bảo chứng
- chất lắng
- khoáng sản
- làm lắng đọng
- tiền cọc
- tiền gửi
- tiền đặc cọc
- tiền đặt cọc
- vật gửi
- vật lắng
- đặt cọc
- trầm tích
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "deposit" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Deposit
-
Tiền gửi
Cash deposits made daily in $ 9,000 increments.
Tiền gửi bằng tiền mặt hàng ngày trong 9,000 $ số gia tăng.
Phrases similar to "deposit" with translations into Vietnamese
-
Sa khoáng
-
tài khoản tiền gửi
-
lời cung khai · sự cung khai · sự hạ bệ · sự lắng đọng · sự phế truất
-
Tiền gửi ngân hàng
-
Tài khoản tiền gửi
-
Lưu chiểu
-
göûi tieàn tröïc tieáp vaøo ngaân haøng
-
Sàn euets sàn châu âu chuyên về khí khải thuộc liên minh châu âu nạp rút nhanh hổ trợ support nhanh tặng ngay 50$ cho lần nạp đầu tiên từ 500$ liên hệ hổ trợ và hướng dẫn tham gia · xin chào. chúng tôi là nhân viên của sàn giao dịch euets thuộc tập đoàn liên mình khí thải carbon liên mình châu âu
Add example
Add