Translation of "desertion" into Vietnamese
sự đào ngũ, sự bỏ ra đi, sự bỏ rơi are the top translations of "desertion" into Vietnamese.
desertion
noun
grammar
The act of deserting. [..]
-
sự đào ngũ
-
sự bỏ ra đi
-
sự bỏ rơi
-
Less frequent translations
- sự bỏ trốn
- sự ruồng bỏ
- Đào ngũ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "desertion" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "desertion" with translations into Vietnamese
-
công lao · giá trị
-
Sẻ hoang mạc
-
Lợn u mắt sa mạc
-
Sứ sa mạc
-
Hoang mạc · bãi sa mạc · bỏ hoang · bỏ mặc · bỏ ngũ · bỏ rơi · bỏ trốn · bỏ đi · công lao · giá trị · hiu quạnh · hoang · hoang mạc · hoang phế · hoang vu · không người ở · mạc · những người xứng đáng · nơi hoang vắng · nơi quạnh quẽ · nơi vắng vẻ · quạnh · quạnh quẽ · ruồng bỏ · rời đi · sa mạc · sự xứng đáng · sự đáng · trốn khỏi · từ bỏ · vắng vẻ · đào ngũ · 沙漠
-
Trên sa mạc và trong rừng thẳm
-
thanh vắng
-
Lepus tibetanus
Add example
Add