Translation of "despiteful" into Vietnamese

có ác cảm, giận hờn, hiềm khích are the top translations of "despiteful" into Vietnamese.

despiteful adjective grammar

Full of despite. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • có ác cảm

  • giận hờn

  • hiềm khích

    Malcolm adds: “Occasionally, despite all my efforts to clear up the situation, the other brother’s attitude remains unfriendly.

    Anh Malcolm nói thêm: “Thỉnh thoảng, bất kể nỗ lực nhằm giải quyết tình thế, thái độ của anh kia vẫn hiềm khích.

  • thù oán

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "despiteful" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "despiteful" with translations into Vietnamese

  • bất chấp · bất kể · cho dù · dù · dẫu · không kể · lời lăng mạ · lời sỉ nhục · mặc dù · mối hờn giận · mối tức giận · sự ghen ghét · sự hiềm khích · sự khinh miệt · sự lăng mạ · sự sỉ nhục · sự thù oán · tuy rằng · ác cảm
  • mặc dầu
  • đành rằng
  • bất chấp · bất kể · cho dù · dù · dẫu · không kể · lời lăng mạ · lời sỉ nhục · mặc dù · mối hờn giận · mối tức giận · sự ghen ghét · sự hiềm khích · sự khinh miệt · sự lăng mạ · sự sỉ nhục · sự thù oán · tuy rằng · ác cảm
  • bất chấp · bất kể · cho dù · dù · dẫu · không kể · lời lăng mạ · lời sỉ nhục · mặc dù · mối hờn giận · mối tức giận · sự ghen ghét · sự hiềm khích · sự khinh miệt · sự lăng mạ · sự sỉ nhục · sự thù oán · tuy rằng · ác cảm
  • đành rằng
Add

Translations of "despiteful" into Vietnamese in sentences, translation memory