Translation of "despotic" into Vietnamese
bạo ngược, chuyên chế, chuyên quyền are the top translations of "despotic" into Vietnamese.
despotic
adjective
grammar
Of or pertaining to a despot or tyrant. [..]
-
bạo ngược
adjectiveFar from all being equal, they lived in a strict, and sometimes despotic, social hierarchy.
Thay vì tất cả đều bình đẳng, họ lại sống trong xã hội có cấp bậc, nghiêm khắc, và đôi lúc bạo ngược.
-
chuyên chế
adjectiveIt means that violence, the rule of warriors and despotic chiefs,
Điều đấy nghĩa là bạo lực, quân nhân, ông chủ chuyên chế,
-
chuyên quyền
adjectiveHe was not a despot, constantly reminding his disciples that they had to obey him.
Ngài không là kẻ chuyên quyền, lúc nào cũng nhắc môn đồ là họ phải vâng lời ngài.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "despotic" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "despotic" with translations into Vietnamese
-
chuyên chế · lộng quyền
-
bạo quân · kẻ bạo ngược · kẻ chuyên quyền · vua chuyên chế
-
chế độ chuyên quyền
-
bạo quân · kẻ bạo ngược · kẻ chuyên quyền · vua chuyên chế
Add example
Add