Translation of "destitution" into Vietnamese

cảnh cơ cực, cảnh nghèo túng, cảnh thiếu thốn are the top translations of "destitution" into Vietnamese.

destitution noun grammar

(obsolete) The action of deserting or abandoning. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cảnh cơ cực

    You see, Venus was thrown into destitution by violence.

    Và Venus phải chịu cảnh cơ cực do bạo lực gây ra.

  • cảnh nghèo túng

    Borrowing from a bank was out of the question because of their destitute circumstances.

    Họ không thể mượn tiền ngân hàng vì hoàn cảnh nghèo túng của họ.

  • cảnh thiếu thốn

    This adversely affects many who, because of various circumstances, become destitute.

    Điều này đã gây thiệt thòi cho những người, vì nhiều nguyên do khác nhau, bị rơi vào cảnh thiếu thốn.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "destitution" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Images with "destitution"

Phrases similar to "destitution" with translations into Vietnamese

  • nghèo đói
  • nghèo nàn
  • khốn cực
  • bần · bần cùng · bần hàn · cơ cực · không có · khốn cùng · nghèo túng · thiếu · thiếu thốn · xác xơ
  • bần · bần cùng · bần hàn · cơ cực · không có · khốn cùng · nghèo túng · thiếu · thiếu thốn · xác xơ
  • bần · bần cùng · bần hàn · cơ cực · không có · khốn cùng · nghèo túng · thiếu · thiếu thốn · xác xơ
Add

Translations of "destitution" into Vietnamese in sentences, translation memory