Translation of "difficulties" into Vietnamese
chông gai, cảnh khó khăn, gai góc are the top translations of "difficulties" into Vietnamese.
difficulties
noun
Plural form of difficulty. [..]
-
chông gai
-
cảnh khó khăn
pluralIn 1837, caught up in difficulties of the times, Frederick G.
Vào năm 1837, khi lâm vào cảnh khó khăn lúc đó, Frederick G.
-
gai góc
adjective
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "difficulties" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "difficulties" with translations into Vietnamese
-
Đó là điều hiển nhiên rằng những khó khăn còn để lại, thị giác giảm sút, bên trong cũng như bên ngoài, cắt đôi bộ nhớ và trí tưởng tượng hình ảnh của mình.
-
vất vả
-
cảnh khó khăn · gai gốc · gặp khó khăn · khó · khó khăn · nỗi gay go · nỗi khó khăn · sự khó khăn · sự làm khó dễ · sự phản đối · sự túng bấn · trở ngại · trục trặc · điều cản trở · điều trở ngại
-
bới việc
-
chòi
-
chèo chống
-
cảnh khó khăn · gai gốc · gặp khó khăn · khó · khó khăn · nỗi gay go · nỗi khó khăn · sự khó khăn · sự làm khó dễ · sự phản đối · sự túng bấn · trở ngại · trục trặc · điều cản trở · điều trở ngại
-
cảnh khó khăn · gai gốc · gặp khó khăn · khó · khó khăn · nỗi gay go · nỗi khó khăn · sự khó khăn · sự làm khó dễ · sự phản đối · sự túng bấn · trở ngại · trục trặc · điều cản trở · điều trở ngại
Add example
Add