Translation of "diligence" into Vietnamese
siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù are the top translations of "diligence" into Vietnamese.
diligence
noun
grammar
(religion) One of the seven contrary virtues, opposite the vice of sloth. [..]
-
siêng năng
These periods are even more enjoyable after we have worked diligently.
Những giây phút này trở nên thích thú hơn sau những ngày làm việc siêng năng.
-
sự chuyên cần
Instead, diligence and obedience were the main requirements.
Trái lại, sự chuyên cần và phục tùng là những đòi hỏi chính.
-
sự cần cù
-
Less frequent translations
- sự siêng năng
- tính siêng năng
- xe ngựa chở khách
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "diligence" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "diligence" with translations into Vietnamese
-
cần cù · mẫn cán · một cách siêng năng · siêng năng · sốt sắng
-
chăm
-
chuyên · chuyên cần · chăm · cần · cần cù · hay làm · mẫn cán · siêng · siêng năng
-
chuyên · chuyên cần · chăm · cần · cần cù · hay làm · mẫn cán · siêng · siêng năng
-
chuyên · chuyên cần · chăm · cần · cần cù · hay làm · mẫn cán · siêng · siêng năng
-
chuyên · chuyên cần · chăm · cần · cần cù · hay làm · mẫn cán · siêng · siêng năng
-
cần cù · mẫn cán · một cách siêng năng · siêng năng · sốt sắng
Add example
Add